ostreidae

[Mỹ]/ˈɒstrɪiːdiː/
[Anh]/ˈɑːstrɪiːdiː/

Dịch

n. Những con trai gáy thật, một họ sinh vật mollusca hai vỏ.

Câu ví dụ

the ostreidae family includes many commercially important species.

Gia đình Ostreidae bao gồm nhiều loài có giá trị thương mại.

scientists study ostreidae taxonomy to understand their evolution.

Các nhà khoa học nghiên cứu phân loại Ostreidae để hiểu về sự tiến hóa của chúng.

ostreidae fossils provide evidence of ancient marine ecosystems.

Các hóa thạch Ostreidae cung cấp bằng chứng về hệ sinh thái biển cổ đại.

the ostreidae genus crassostrea is widely cultivated.

Chi Crassostrea thuộc họ Ostreidae được nuôi trồng rộng rãi.

researchers analyze ostreidae dna for species identification.

Nghiên cứu viên phân tích DNA của Ostreidae để xác định loài.

ostreidae specimens are preserved in natural history museums.

Các mẫu Ostreidae được bảo tồn trong các bảo tàng lịch sử tự nhiên.

the ostreidae classification system helps biologists organize species.

Hệ thống phân loại Ostreidae giúp các nhà sinh vật học tổ chức các loài.

ostreidae populations face threats from ocean acidification.

Các quần thể Ostreidae đối mặt với mối đe dọa từ axit hóa đại dương.

aquaculture farms specialize in raising ostreidae for food.

Nông trại nuôi trồng thủy sản chuyên nuôi Ostreidae để làm thực phẩm.

the ostreidae family evolved during the jurassic period.

Gia đình Ostreidae tiến hóa trong thời kỳ Jurasic.

marine biologists monitor ostreidae health in coastal waters.

Các nhà sinh vật học biển theo dõi sức khỏe của Ostreidae trong nước ven biển.

ostreidae shell morphology varies among different species.

Đặc điểm hình thái vỏ của Ostreidae thay đổi giữa các loài khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay