otoplasty

[Mỹ]/[ˈɒtəʊplæs.ti]/
[Anh]/[ˈɒtoʊˌplæs.ti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc phẫu thuật định hình lại tai ngoài; Phẫu thuật tai.
Word Forms
số nhiềuotoplasties

Cụm từ & Cách kết hợp

otoplasty procedure

Quy trình phẫu thuật otoplasty

undergoing otoplasty

Đang thực hiện phẫu thuật otoplasty

otoplasty cost

Chi phí phẫu thuật otoplasty

revision otoplasty

Phẫu thuật otoplasty sửa lại

otoplasty before

Trước khi phẫu thuật otoplasty

otoplasty recovery

Phục hồi sau phẫu thuật otoplasty

otoplasty surgeon

Bác sĩ phẫu thuật otoplasty

considering otoplasty

Đang cân nhắc phẫu thuật otoplasty

otoplasty results

Kết quả phẫu thuật otoplasty

successful otoplasty

Phẫu thuật otoplasty thành công

Câu ví dụ

she decided to undergo otoplasty to reshape her ears.

Cô ấy đã quyết định thực hiện phẫu thuật otoplasty để định hình lại tai của mình.

the surgeon recommended otoplasty as a solution for his protruding ears.

Bác sĩ đã khuyên ông nên thực hiện phẫu thuật otoplasty để giải quyết tình trạng tai nhô ra của mình.

recovery from otoplasty typically takes several weeks.

Quá trình hồi phục sau phẫu thuật otoplasty thường mất vài tuần.

he researched otoplasty extensively before scheduling a consultation.

Ông đã nghiên cứu kỹ về phẫu thuật otoplasty trước khi đặt lịch tư vấn.

otoplasty can improve self-esteem for those bothered by their ear shape.

Phẫu thuật otoplasty có thể cải thiện lòng tự trọng cho những người cảm thấy lo lắng về hình dạng tai của mình.

the patient was happy with the results of his otoplasty.

Bệnh nhân hài lòng với kết quả của phẫu thuật otoplasty của mình.

she considered otoplasty but opted for a non-surgical alternative.

Cô ấy đã cân nhắc phẫu thuật otoplasty nhưng chọn một phương pháp không phẫu thuật thay thế.

the otoplasty procedure involved reshaping the cartilage in his ears.

Quy trình phẫu thuật otoplasty bao gồm việc định hình lại sụn tai của ông.

finding a qualified surgeon is crucial before pursuing otoplasty.

Tìm được một bác sĩ đủ điều kiện là rất quan trọng trước khi thực hiện phẫu thuật otoplasty.

otoplasty is a common procedure for correcting prominent ears.

Phẫu thuật otoplasty là một thủ thuật phổ biến để sửa chữa tai nhô ra.

she asked about the risks associated with otoplasty during the consultation.

Cô ấy đã hỏi về các rủi ro liên quan đến phẫu thuật otoplasty trong buổi tư vấn.

the cost of otoplasty can vary depending on the surgeon and location.

Chi phí của phẫu thuật otoplasty có thể thay đổi tùy thuộc vào bác sĩ và địa điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay