oued

[Mỹ]/ˈuːɛd/
[Anh]/ˈuːɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòng sông khô hoặc dòng nước
Word Forms
số nhiềuoueds

Cụm từ & Cách kết hợp

oued river

sông oued

oued valley

thung lũng oued

oued area

khu vực oued

oued bank

bờ sông oued

oued flow

dòng chảy của oued

oued landscape

khung cảnh oued

oued ecosystem

hệ sinh thái oued

oued habitat

môi trường sống của oued

oued region

vùng oued

oued source

nguồn của oued

Câu ví dụ

he walked along the oued, enjoying the scenery.

anh ta đi bộ dọc theo wād, tận hưởng phong cảnh.

the children played by the oued during the summer.

những đứa trẻ chơi đùa bên wād vào mùa hè.

we found many interesting rocks near the oued.

chúng tôi tìm thấy nhiều viên đá thú vị gần wād.

fishing in the oued is a popular pastime.

cá ở wād là một thú tiêu khiển phổ biến.

the oued was dry after weeks of no rain.

wād đã khô sau nhiều tuần không mưa.

wildflowers bloom along the banks of the oued.

các loài hoa dại nở rộ dọc theo hai bên bờ wād.

we set up camp beside the oued for the night.

chúng tôi dựng trại bên cạnh wād vào buổi tối.

the oued is home to various species of fish.

wād là nơi sinh sống của nhiều loài cá.

she took beautiful photos of the oued at sunset.

cô ấy đã chụp những bức ảnh đẹp về wād lúc hoàng hôn.

the oued provides water for the nearby farms.

wād cung cấp nước cho các trang trại lân cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay