outcried for help
kêu cứu
outcried in pain
kêu vì đau đớn
outcried in anger
kêu vì tức giận
outcried loudly
kêu lớn
outcried for justice
kêu đòi công lý
outcried against injustice
kêu chống lại sự bất công
outcried in surprise
kêu vì ngạc nhiên
outcried with joy
kêu vì vui sướng
outcried for freedom
kêu đòi tự do
outcried in despair
kêu vì tuyệt vọng
she outcried in joy when she received the news.
Cô ấy kêu lên đầy niềm vui khi nhận được tin tức.
the crowd outcried their support for the team.
Khán giả đã kêu lên thể hiện sự ủng hộ của họ dành cho đội.
he outcried in anger after the unfair decision.
Anh ấy kêu lên vì tức giận sau quyết định bất công.
the children outcried with excitement at the carnival.
Trẻ em kêu lên đầy phấn khích tại lễ hội.
she outcried her concerns during the meeting.
Cô ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.
the audience outcried for an encore after the performance.
Khán giả đã kêu gọi xin thêm một màn trình diễn sau buổi biểu diễn.
he outcried in disbelief when he heard the news.
Anh ấy kêu lên vì không tin được khi nghe tin tức.
the activists outcried for justice in the streets.
Những người hoạt động đã kêu gọi công lý trên đường phố.
she outcried her frustration at the lack of progress.
Cô ấy bày tỏ sự thất vọng của mình về sự thiếu tiến triển.
the fans outcried in unison during the game.
Những người hâm mộ đã kêu lên thống nhất trong suốt trận đấu.
outcried for help
kêu cứu
outcried in pain
kêu vì đau đớn
outcried in anger
kêu vì tức giận
outcried loudly
kêu lớn
outcried for justice
kêu đòi công lý
outcried against injustice
kêu chống lại sự bất công
outcried in surprise
kêu vì ngạc nhiên
outcried with joy
kêu vì vui sướng
outcried for freedom
kêu đòi tự do
outcried in despair
kêu vì tuyệt vọng
she outcried in joy when she received the news.
Cô ấy kêu lên đầy niềm vui khi nhận được tin tức.
the crowd outcried their support for the team.
Khán giả đã kêu lên thể hiện sự ủng hộ của họ dành cho đội.
he outcried in anger after the unfair decision.
Anh ấy kêu lên vì tức giận sau quyết định bất công.
the children outcried with excitement at the carnival.
Trẻ em kêu lên đầy phấn khích tại lễ hội.
she outcried her concerns during the meeting.
Cô ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.
the audience outcried for an encore after the performance.
Khán giả đã kêu gọi xin thêm một màn trình diễn sau buổi biểu diễn.
he outcried in disbelief when he heard the news.
Anh ấy kêu lên vì không tin được khi nghe tin tức.
the activists outcried for justice in the streets.
Những người hoạt động đã kêu gọi công lý trên đường phố.
she outcried her frustration at the lack of progress.
Cô ấy bày tỏ sự thất vọng của mình về sự thiếu tiến triển.
the fans outcried in unison during the game.
Những người hâm mộ đã kêu lên thống nhất trong suốt trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay