outermost

[Mỹ]/'aʊtəməʊst/
[Anh]/'aʊtɚ'most/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xa nhất từ trung tâm; nằm ở bên ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

outermost layer

lớp ngoài cùng

outermost boundary

ranh giới ngoài cùng

Câu ví dụ

the outermost layer of the earth.

lớp ngoài cùng của trái đất.

the orbit of the outermost of these eight planets.

Quỹ đạo của hành tinh xa nhất trong số tám hành tinh này.

the outermost atmospheric layer

lớp khí quyển ngoài cùng

Last is the exosphere, which is the outermost layer of the atmosphere.

Cuối cùng là quyển cầu, đó là lớp ngoài cùng của khí quyển.

The term epiblem is sometimes used instead to denote the outermost layer of cells in the root.

Thuật ngữ epiblem đôi khi được sử dụng thay thế để biểu thị lớp ngoài cùng của các tế bào trong rễ.

Bark The outermost tissue of the stem and roots in woody plants, on the outside of the phellogen (cork cambium).

Vỏ cây Lớp mô ngoài cùng của thân và rễ ở các cây gỗ, ở bên ngoài phellogen (khảm bần).

New Horizons' trailblazing journey to the solar system's outermost frontier took it past the orbit of Mars today at 6 a.m. EDT , 78 days after the spacecraft launched.

Hành trình tiên phong đến biên giới ngoài cùng của hệ mặt trời của New Horizons đã đưa nó vượt qua quỹ đạo của Sao Hỏa hôm nay vào lúc 6 giờ sáng EDT, 78 ngày sau khi tàu vũ trụ được phóng.

Exodermis An outermost layer of thickened or suberized cortical cells that sometimes replaces the epidermal layer in the older parts of roots if the epidermal cells have died.

Exodermis: Một lớp ngoài cùng của các tế bào vỏ dày lên hoặc chứa suberin, đôi khi thay thế lớp biểu mô ở các phần cũ của rễ nếu các tế bào biểu mô đã chết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay