| quá khứ phân từ | outguessed |
| thì quá khứ | outguessed |
| hiện tại phân từ | outguessing |
outguess the competition
đánh bại đối thủ
outguess your opponent
đánh bại đối thủ của bạn
outguess their moves
đoán trước nước đi của họ
outguess the market
đoán trước thị trường
outguess the future
đoán trước tương lai
outguess the trends
đoán trước xu hướng
outguess your friends
đánh bại bạn bè của bạn
outguess the odds
đoán trước tỷ lệ cược
outguess the system
đánh bại hệ thống
outguess the critics
đánh bại những người phê bình
it’s hard to outguess what he will do next.
Thật khó để đoán được anh ấy sẽ làm gì tiếp theo.
she tried to outguess the competition.
Cô ấy đã cố gắng đoán trước đối thủ.
can you outguess the final score of the game?
Bạn có thể đoán được tỷ số cuối cùng của trận đấu không?
he always tries to outguess my decisions.
Anh ấy luôn cố gắng đoán trước quyết định của tôi.
outguessing your opponent is key in chess.
Đoán trước đối thủ là yếu tố quan trọng trong cờ vua.
they attempted to outguess market trends.
Họ đã cố gắng đoán trước xu hướng thị trường.
it's difficult to outguess the stock market.
Rất khó để đoán được thị trường chứng khoán.
she managed to outguess the puzzle's solution.
Cô ấy đã quản lý để đoán được giải pháp của câu đố.
outguessing the weather can be tricky.
Đoán được thời tiết có thể rất khó khăn.
he likes to outguess the movie's ending.
Anh ấy thích đoán trước cái kết của bộ phim.
outguess the competition
đánh bại đối thủ
outguess your opponent
đánh bại đối thủ của bạn
outguess their moves
đoán trước nước đi của họ
outguess the market
đoán trước thị trường
outguess the future
đoán trước tương lai
outguess the trends
đoán trước xu hướng
outguess your friends
đánh bại bạn bè của bạn
outguess the odds
đoán trước tỷ lệ cược
outguess the system
đánh bại hệ thống
outguess the critics
đánh bại những người phê bình
it’s hard to outguess what he will do next.
Thật khó để đoán được anh ấy sẽ làm gì tiếp theo.
she tried to outguess the competition.
Cô ấy đã cố gắng đoán trước đối thủ.
can you outguess the final score of the game?
Bạn có thể đoán được tỷ số cuối cùng của trận đấu không?
he always tries to outguess my decisions.
Anh ấy luôn cố gắng đoán trước quyết định của tôi.
outguessing your opponent is key in chess.
Đoán trước đối thủ là yếu tố quan trọng trong cờ vua.
they attempted to outguess market trends.
Họ đã cố gắng đoán trước xu hướng thị trường.
it's difficult to outguess the stock market.
Rất khó để đoán được thị trường chứng khoán.
she managed to outguess the puzzle's solution.
Cô ấy đã quản lý để đoán được giải pháp của câu đố.
outguessing the weather can be tricky.
Đoán được thời tiết có thể rất khó khăn.
he likes to outguess the movie's ending.
Anh ấy thích đoán trước cái kết của bộ phim.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now