outliners

[Mỹ]/ˈaʊtlaɪnəz/
[Anh]/ˈaʊtlaɪnərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của outliner; phần mềm dùng để tổ chức văn bản thành các phần theo cấu trúc phân cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

detailed outliners

Vietnamese_translation

visual outliners

Vietnamese_translation

text outliners

Vietnamese_translation

desktop outliners

Vietnamese_translation

hierarchical outliners

Vietnamese_translation

note outliners

Vietnamese_translation

tree outliners

Vietnamese_translation

using outliners

Vietnamese_translation

software outliners

Vietnamese_translation

application outliners

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

statistical outliers can significantly skew the results of your analysis.

Điểm ngoại lai thống kê có thể làm lệch đáng kể kết quả phân tích của bạn.

we need to identify and remove outliers from the dataset before proceeding.

Chúng ta cần xác định và loại bỏ các điểm ngoại lai khỏi tập dữ liệu trước khi tiếp tục.

the box plot clearly shows several outliers in the distribution.

Biểu đồ hộp rõ ràng cho thấy một số điểm ngoại lai trong phân phối.

outliers in medical data can sometimes indicate rare conditions.

Các điểm ngoại lai trong dữ liệu y tế đôi khi có thể chỉ ra các tình trạng hiếm gặp.

some researchers argue that outliers should not be automatically excluded.

Một số nhà nghiên cứu cho rằng các điểm ngoại lai không nên bị loại bỏ tự động.

the presence of outliers affected the mean significantly.

Sự hiện diện của các điểm ngoại lai đã ảnh hưởng đáng kể đến giá trị trung bình.

our algorithm detected three outliers in the customer purchase records.

Thuật toán của chúng tôi đã phát hiện ra ba điểm ngoại lai trong hồ sơ mua hàng của khách hàng.

extreme outliers require careful investigation before removal.

Các điểm ngoại lai cực đoan cần được điều tra cẩn thận trước khi loại bỏ.

financial analysts must distinguish between genuine outliers and data errors.

Các nhà phân tích tài chính phải phân biệt giữa các điểm ngoại lai thật sự và lỗi dữ liệu.

removing outliers without investigation can lead to misleading conclusions.

Loại bỏ các điểm ngoại lai mà không có điều tra có thể dẫn đến các kết luận sai lệch.

the z-score method is commonly used to detect statistical outliers.

Phương pháp điểm z thường được sử dụng để phát hiện các điểm ngoại lai thống kê.

these outliers represent the most interesting cases in our study.

Các điểm ngoại lai này đại diện cho các trường hợp thú vị nhất trong nghiên cứu của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay