outs

[Mỹ]/[aʊts]/
[Anh]/[aʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Buộc một người đánh bóng phải bị loại trong bóng chày.; Loại trừ hoặc bỏ ra.
adj. Không thuộc về một nhóm hoặc tổ chức.
n. Những người không phải là thành viên của một đảng phái chính trị hoặc nhóm.; Trong bóng chày, một người đánh bóng bị loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

out of order

Vietnamese_translation

find outs

Vietnamese_translation

out of time

Vietnamese_translation

out now

Vietnamese_translation

out of reach

Vietnamese_translation

out of the question

Vietnamese_translation

out and about

Vietnamese_translation

out loud

Vietnamese_translation

out of stock

Vietnamese_translation

out of doors

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to look for outs in the market to gain an advantage.

Chúng ta cần tìm kiếm các cơ hội bên ngoài trên thị trường để giành được lợi thế.

the baseball player was looking for outs to end the inning.

Người chơi bóng chày đang tìm kiếm các cơ hội để kết thúc hiệp.

the company is exploring new outs to expand its business.

Công ty đang khám phá các cơ hội mới để mở rộng kinh doanh.

finding outs in the system can improve efficiency.

Tìm kiếm các cơ hội trong hệ thống có thể cải thiện hiệu quả.

the team needs to create outs to win the game.

Đội ngũ cần tạo ra các cơ hội để giành chiến thắng trong trận đấu.

he's always searching for outs to improve his performance.

Anh ấy luôn tìm kiếm các cơ hội để cải thiện hiệu suất của mình.

the detective was looking for outs in the suspect's alibi.

Thám tử đang tìm kiếm các điểm yếu trong lời khai của nghi phạm.

they identified several outs in the project plan.

Họ đã xác định được một số điểm yếu trong kế hoạch dự án.

the software engineers are analyzing potential security outs.

Các kỹ sư phần mềm đang phân tích các điểm yếu tiềm tàng về an ninh.

we're investigating possible outs in the financial data.

Chúng ta đang điều tra các điểm yếu có thể có trong dữ liệu tài chính.

the auditor discovered several accounting outs.

Kế toán viên đã phát hiện ra một số điểm yếu trong kế toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay