outstare

[Mỹ]/aʊtˈsteə/
[Anh]/aʊtˈstɛr/

Dịch

vt. đánh bại hoặc đe dọa ai đó bằng ánh mắt của mình; nhìn chằm chằm vào ai đó theo cách khiến họ không thể phản ứng.
Các dạng của từ
số nhiềuoutstares
ngôi thứ ba số ítoutstares

Cụm từ & Cách kết hợp

outstare the sun

nhìn chằm chằm vào mặt trời

outstare your fears

nhìn chằm chằm vào nỗi sợ hãi của bạn

outstare the darkness

nhìn chằm chằm vào bóng tối

outstare the crowd

nhìn chằm chằm vào đám đông

outstare the night

nhìn chằm chằm vào màn đêm

outstare the storm

nhìn chằm chằm vào cơn bão

outstare the challenge

nhìn chằm chằm vào thử thách

outstare the competition

nhìn chằm chằm vào sự cạnh tranh

outstare the enemy

nhìn chằm chằm vào kẻ thù

outstare the future

nhìn chằm chằm vào tương lai

Câu ví dụ

she tried to outstare the competition during the contest.

Cô ấy đã cố gắng vượt trội hơn các đối thủ trong cuộc thi.

he can outstare anyone in a staring contest.

Anh ấy có thể nhìn thách thức bất kỳ ai trong một cuộc thi nhìn.

the cat seemed to outstare the dog with its fierce gaze.

Con mèo có vẻ như nhìn thách thức con chó bằng ánh mắt dữ dội của nó.

they had a silent challenge to outstare each other.

Họ có một thử thách im lặng để nhìn thách thức lẫn nhau.

in the meeting, she tried to outstare her boss to make a point.

Trong cuộc họp, cô ấy đã cố gắng nhìn thách thức sếp của mình để làm rõ quan điểm.

during the game, he managed to outstare his opponent.

Trong trận đấu, anh ấy đã cố gắng nhìn thách thức đối thủ của mình.

the children laughed as they attempted to outstare each other.

Những đứa trẻ cười khúc khích khi chúng cố gắng nhìn thách thức lẫn nhau.

she was determined to outstare the intense sunset.

Cô ấy kiên quyết nhìn thách thức cảnh hoàng hôn dữ dội.

he felt like he could outstare the entire audience.

Anh ấy cảm thấy như có thể nhìn thách thức toàn bộ khán giả.

the fierce eagle seemed to outstare its prey from above.

Con đại bàng dữ dội có vẻ như nhìn thách thức con mồi của nó từ trên cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay