outstrokes

[Mỹ]/ˈaʊtstrəʊks/
[Anh]/ˈaʊtstroʊks/

Dịch

n. một cú đánh hoặc va chạm ra ngoài; cú đánh ra ngoài của một pít tông trong một máy.

Cụm từ & Cách kết hợp

outstrokes technique

kỹ thuật bơi sải

outstrokes method

phương pháp bơi sải

outstrokes pattern

mẫu bơi sải

outstrokes style

kiểu bơi sải

outstrokes analysis

phân tích bơi sải

outstrokes performance

hiệu suất bơi sải

outstrokes drill

tập luyện bơi sải

outstrokes exercise

bài tập bơi sải

outstrokes review

đánh giá bơi sải

Câu ví dụ

her outstrokes in painting are truly remarkable.

các đường nét ra ngoài của cô ấy trong hội họa thực sự đáng kinh ngạc.

the artist's outstrokes created a sense of movement.

các đường nét ra ngoài của họa sĩ đã tạo ra cảm giác chuyển động.

he practiced his outstrokes to improve his technique.

anh ấy đã luyện tập các đường nét ra ngoài của mình để cải thiện kỹ thuật.

her outstrokes in the dance were full of energy.

các đường nét ra ngoài của cô ấy trong điệu nhảy tràn đầy năng lượng.

the outstrokes of the brush left a unique texture.

các đường nét ra ngoài của cây bút lông đã tạo ra một kết cấu độc đáo.

he admired the outstrokes in the calligraphy.

anh ấy ngưỡng mộ các đường nét ra ngoài trong thư pháp.

the outstrokes of the waves were mesmerizing.

các đường nét ra ngoài của những con sóng thật mê hoặc.

her outstrokes in the sketch added depth to the image.

các đường nét ra ngoài của cô ấy trong bản phác thảo đã thêm chiều sâu vào hình ảnh.

the outstrokes on the canvas depicted a vibrant scene.

các đường nét ra ngoài trên toan vẽ mô tả một cảnh sống động.

he focused on the outstrokes to enhance the composition.

anh ấy tập trung vào các đường nét ra ngoài để tăng cường bố cục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay