outworlds

[Mỹ]/ˈaʊtwɜːldz/
[Anh]/ˈaʊtwɜːrldz/

Dịch

n. Các khu vực hoặc hành tinh nằm ngoài thế giới đã biết hoặc thế giới văn minh; thế giới ngoài hành tinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

the outworlds

Vietnamese_translation

outworlds delegate

Vietnamese_translation

from the outworlds

Vietnamese_translation

outworlds technology

Vietnamese_translation

beyond the outworlds

Vietnamese_translation

outworlds culture

Vietnamese_translation

across the outworlds

Vietnamese_translation

outworlds citizen

Vietnamese_translation

between the outworlds

Vietnamese_translation

visit the outworlds

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the scientist theorized about life in distant outworlds beyond our solar system.

Nhà khoa học đã đưa ra giả thuyết về sự sống trong những thế giới xa xôi ngoài hệ mặt trời của chúng ta.

space explorers have documented numerous phenomena in uncharted outworlds.

Các nhà khám phá không gian đã ghi lại nhiều hiện tượng trong những thế giới xa xôi chưa được khám phá.

the ancient civilization believed their gods came from the sacred outworlds.

Văn minh cổ đại tin rằng các vị thần của họ đến từ những thế giới thiêng liêng.

commercial space travel now offers trips to private outworlds stations.

Dịch vụ du hành không gian thương mại hiện nay cung cấp các chuyến đi đến các trạm dừng chân ở những thế giới xa xôi tư nhân.

scientists discovered new elements while researching the atmosphere of remote outworlds.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra các nguyên tố mới trong khi nghiên cứu bầu khí quyển của những thế giới xa xôi hẻo lánh.

the federation maintains peace treaties with several independent outworlds.

Liên minh duy trì các hiệp ước hòa bình với một số thế giới xa xôi độc lập.

science fiction writers often portray outworlds as havens for alien species.

Các nhà văn thể loại khoa học viễn tưởng thường miêu tả các thế giới xa xôi như nơi tị nạn cho các loài ngoài Trái Đất.

our navigation systems need updates to chart these newly discovered outworlds.

Hệ thống định hướng của chúng ta cần được cập nhật để vẽ bản đồ cho những thế giới xa xôi mới được khám phá này.

the colonization program aims to establish sustainable habitats in hostile outworlds.

Chương trình định cư nhằm thiết lập các môi trường sống bền vững trong những thế giới xa xôi khắc nghiệt.

archaeologists found artifacts suggesting ancient contact with advanced outworlds.

Các nhà khảo cổ đã tìm thấy các hiện vật cho thấy sự liên lạc cổ đại với các thế giới xa xôi phát triển.

the military base monitors all communications from neighboring outworlds.

Bộ chỉ huy quân sự giám sát tất cả các thông tin liên lạc từ các thế giới xa xôi lân bang.

economic sanctions have affected trade relations with the outworlds alliance.

Các biện pháp trừng phạt kinh tế đã ảnh hưởng đến quan hệ thương mại với liên minh các thế giới xa xôi.

astronomers continue searching for signs of intelligent life in outer outworlds.

Các nhà thiên văn học tiếp tục tìm kiếm dấu hiệu của sự sống thông minh trong các thế giới xa xôi ngoài cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay