overburdens the system
làm quá tải hệ thống
overburdens the staff
làm quá tải nhân viên
overburdens the resources
làm quá tải nguồn lực
overburdens the infrastructure
làm quá tải cơ sở hạ tầng
overburdens the environment
làm quá tải môi trường
overburdens the economy
làm quá tải nền kinh tế
overburdens the process
làm quá tải quy trình
overburdens the workload
làm quá tải khối lượng công việc
overburdens the budget
làm quá tải ngân sách
overburdens the community
làm quá tải cộng đồng
excessive work overburdens employees and affects productivity.
Việc làm quá nhiều gây quá tải cho nhân viên và ảnh hưởng đến năng suất.
the new regulations overburden small businesses with compliance costs.
Các quy định mới gây quá tải cho các doanh nghiệp nhỏ với chi phí tuân thủ.
too many responsibilities can overburden a student and hinder their performance.
Quá nhiều trách nhiệm có thể gây quá tải cho một học sinh và cản trở hiệu suất của họ.
overburdening the system can lead to failures in service delivery.
Việc quá tải hệ thống có thể dẫn đến sự cố trong cung cấp dịch vụ.
the charity aims to help families that are overburdened by debt.
Tổ từ thiện hướng đến giúp đỡ các gia đình đang quá tải vì nợ nần.
overburdened infrastructure can result in traffic congestion.
Cơ sở hạ tầng quá tải có thể dẫn đến tình trạng tắc nghẽn giao thông.
she felt overburdened by the expectations placed on her.
Cô cảm thấy quá tải vì những kỳ vọng đặt lên cô.
the project overburdens the team with unrealistic deadlines.
Dự án gây quá tải cho nhóm với thời hạn không thực tế.
overburdened resources can compromise the quality of services.
Nguồn lực quá tải có thể làm tổn hại đến chất lượng dịch vụ.
we must avoid overburdening the environment with pollution.
Chúng ta phải tránh gây quá tải cho môi trường bằng ô nhiễm.
overburdens the system
làm quá tải hệ thống
overburdens the staff
làm quá tải nhân viên
overburdens the resources
làm quá tải nguồn lực
overburdens the infrastructure
làm quá tải cơ sở hạ tầng
overburdens the environment
làm quá tải môi trường
overburdens the economy
làm quá tải nền kinh tế
overburdens the process
làm quá tải quy trình
overburdens the workload
làm quá tải khối lượng công việc
overburdens the budget
làm quá tải ngân sách
overburdens the community
làm quá tải cộng đồng
excessive work overburdens employees and affects productivity.
Việc làm quá nhiều gây quá tải cho nhân viên và ảnh hưởng đến năng suất.
the new regulations overburden small businesses with compliance costs.
Các quy định mới gây quá tải cho các doanh nghiệp nhỏ với chi phí tuân thủ.
too many responsibilities can overburden a student and hinder their performance.
Quá nhiều trách nhiệm có thể gây quá tải cho một học sinh và cản trở hiệu suất của họ.
overburdening the system can lead to failures in service delivery.
Việc quá tải hệ thống có thể dẫn đến sự cố trong cung cấp dịch vụ.
the charity aims to help families that are overburdened by debt.
Tổ từ thiện hướng đến giúp đỡ các gia đình đang quá tải vì nợ nần.
overburdened infrastructure can result in traffic congestion.
Cơ sở hạ tầng quá tải có thể dẫn đến tình trạng tắc nghẽn giao thông.
she felt overburdened by the expectations placed on her.
Cô cảm thấy quá tải vì những kỳ vọng đặt lên cô.
the project overburdens the team with unrealistic deadlines.
Dự án gây quá tải cho nhóm với thời hạn không thực tế.
overburdened resources can compromise the quality of services.
Nguồn lực quá tải có thể làm tổn hại đến chất lượng dịch vụ.
we must avoid overburdening the environment with pollution.
Chúng ta phải tránh gây quá tải cho môi trường bằng ô nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay