act overcautiously
Vietnamese_translation
the engineer overcautiously examined every component before approving the design.
kỹ sư thận trọng một cách thái quá đã kiểm tra từng bộ phận trước khi phê duyệt thiết kế.
she overcautiously avoided any potential risks during the negotiation.
cô ấy thận trọng một cách thái quá tránh mọi rủi ro tiềm ẩn trong quá trình đàm phán.
the government overcautiously implemented the new policy to prevent public backlash.
chính phủ thận trọng một cách thái quá đã thực hiện chính sách mới để ngăn chặn phản ứng dữ dội của công chúng.
he overcautiously approached the fragile situation with great sensitivity.
anh ấy thận trọng một cách thái quá tiếp cận tình hình mong manh với sự nhạy cảm lớn.
the team overcautiously reviewed the proposal multiple times before submission.
nhóm đã thận trọng một cách thái quá xem xét đề xuất nhiều lần trước khi nộp.
the doctor overcautiously administered the experimental treatment to patients.
bác sĩ thận trọng một cách thái quá đã chỉ định phương pháp điều trị thử nghiệm cho bệnh nhân.
investors overcautiously monitored the volatile market trends during uncertain times.
các nhà đầu tư thận trọng một cách thái quá theo dõi các xu hướng thị trường biến động trong những thời điểm bất ổn.
the committee overcautiously debated the controversial resolution for hours.
ủy ban đã thận trọng một cách thái quá tranh luận về nghị quyết gây tranh cãi trong nhiều giờ.
the manager overcautiously assessed all risks before making the final decision.
người quản lý thận trọng một cách thái quá đã đánh giá tất cả các rủi ro trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
the security guards overcautiously checked all access points throughout the building.
những người lính canh thận trọng một cách thái quá đã kiểm tra tất cả các điểm ra vào trong suốt tòa nhà.
the cautious investor overcautiously analyzed market fluctuations before investing.
nhà đầu tư thận trọng thận trọng một cách thái quá đã phân tích biến động thị trường trước khi đầu tư.
the diplomats overcautiously discussed sensitive international matters at the summit.
nhà ngoại giao thận trọng một cách thái quá đã thảo luận về các vấn đề quốc tế nhạy cảm tại hội nghị thượng đỉnh.
the navigator overcautiously charted the ship's route to avoid dangerous waters.
người điều hướng thận trọng một cách thái quá đã vạch ra tuyến đường của tàu để tránh những vùng nước nguy hiểm.
the company ceo overcautiously reviewed the merger agreement before signing.
ceo của công ty thận trọng một cách thái quá đã xem xét thỏa thuận sáp nhập trước khi ký.
act overcautiously
Vietnamese_translation
the engineer overcautiously examined every component before approving the design.
kỹ sư thận trọng một cách thái quá đã kiểm tra từng bộ phận trước khi phê duyệt thiết kế.
she overcautiously avoided any potential risks during the negotiation.
cô ấy thận trọng một cách thái quá tránh mọi rủi ro tiềm ẩn trong quá trình đàm phán.
the government overcautiously implemented the new policy to prevent public backlash.
chính phủ thận trọng một cách thái quá đã thực hiện chính sách mới để ngăn chặn phản ứng dữ dội của công chúng.
he overcautiously approached the fragile situation with great sensitivity.
anh ấy thận trọng một cách thái quá tiếp cận tình hình mong manh với sự nhạy cảm lớn.
the team overcautiously reviewed the proposal multiple times before submission.
nhóm đã thận trọng một cách thái quá xem xét đề xuất nhiều lần trước khi nộp.
the doctor overcautiously administered the experimental treatment to patients.
bác sĩ thận trọng một cách thái quá đã chỉ định phương pháp điều trị thử nghiệm cho bệnh nhân.
investors overcautiously monitored the volatile market trends during uncertain times.
các nhà đầu tư thận trọng một cách thái quá theo dõi các xu hướng thị trường biến động trong những thời điểm bất ổn.
the committee overcautiously debated the controversial resolution for hours.
ủy ban đã thận trọng một cách thái quá tranh luận về nghị quyết gây tranh cãi trong nhiều giờ.
the manager overcautiously assessed all risks before making the final decision.
người quản lý thận trọng một cách thái quá đã đánh giá tất cả các rủi ro trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
the security guards overcautiously checked all access points throughout the building.
những người lính canh thận trọng một cách thái quá đã kiểm tra tất cả các điểm ra vào trong suốt tòa nhà.
the cautious investor overcautiously analyzed market fluctuations before investing.
nhà đầu tư thận trọng thận trọng một cách thái quá đã phân tích biến động thị trường trước khi đầu tư.
the diplomats overcautiously discussed sensitive international matters at the summit.
nhà ngoại giao thận trọng một cách thái quá đã thảo luận về các vấn đề quốc tế nhạy cảm tại hội nghị thượng đỉnh.
the navigator overcautiously charted the ship's route to avoid dangerous waters.
người điều hướng thận trọng một cách thái quá đã vạch ra tuyến đường của tàu để tránh những vùng nước nguy hiểm.
the company ceo overcautiously reviewed the merger agreement before signing.
ceo của công ty thận trọng một cách thái quá đã xem xét thỏa thuận sáp nhập trước khi ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay