overconsumed

[Mỹ]/[ˌoʊvərkənˈzumd]/
[Anh]/[ˌoʊvərkənˈzumd]/

Dịch

v. Tiêu thụ một thứ quá mức; Sử dụng tài nguyên ở mức độ không thể duy trì được.
adj. Đã tiêu thụ quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

overconsumed sugar

tiêu thụ quá mức đường

overconsumed calories

tiêu thụ quá mức calo

having overconsumed

đã tiêu thụ quá mức

overconsumed food

tiêu thụ quá mức thực phẩm

they overconsumed

họ đã tiêu thụ quá mức

overconsumed resources

tiêu thụ quá mức nguồn lực

she overconsumed

cô ấy đã tiêu thụ quá mức

overconsumed caffeine

tiêu thụ quá mức caffeine

we overconsumed

chúng ta đã tiêu thụ quá mức

Câu ví dụ

the company overconsumed resources during the expansion phase.

Doanh nghiệp đã tiêu thụ quá mức nguồn lực trong giai đoạn mở rộng.

we've overconsumed our budget for the marketing campaign.

Chúng ta đã tiêu thụ vượt mức ngân sách cho chiến dịch marketing.

the population overconsumed fish stocks, leading to shortages.

Dân số đã tiêu thụ quá mức các đàn cá, dẫn đến tình trạng thiếu hụt.

the industry overconsumed water in the drought-stricken region.

Ngành công nghiệp đã tiêu thụ quá mức nước ở khu vực bị hạn hán.

consumers overconsumed sugary drinks, contributing to health problems.

Người tiêu dùng đã tiêu thụ quá mức các loại đồ uống có đường, gây ra các vấn đề về sức khỏe.

the project overconsumed time and money without delivering results.

Dự án đã tiêu tốn quá mức thời gian và tiền bạc mà không mang lại kết quả.

the team overconsumed energy during the final quarter of the game.

Đội ngũ đã tiêu hao quá mức năng lượng trong quý cuối cùng của trận đấu.

the country overconsumed fossil fuels, impacting the environment.

Quốc gia đã tiêu thụ quá mức nhiên liệu hóa thạch, ảnh hưởng đến môi trường.

the restaurant overconsumed ingredients preparing for the large event.

Quán ăn đã tiêu thụ quá mức nguyên liệu khi chuẩn bị cho sự kiện lớn.

the system overconsumed bandwidth during the peak usage hours.

Hệ thống đã tiêu thụ quá mức băng thông trong giờ cao điểm.

the farm overconsumed fertilizer, damaging the soil quality.

Nông trại đã tiêu thụ quá mức phân bón, làm tổn hại đến chất lượng đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay