overemphasizes details
nhấn mạnh quá mức vào chi tiết
overemphasizes importance
nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng
overemphasizes risks
nhấn mạnh quá mức vào rủi ro
overemphasizes benefits
nhấn mạnh quá mức vào lợi ích
overemphasizes performance
nhấn mạnh quá mức vào hiệu suất
overemphasizes issues
nhấn mạnh quá mức vào các vấn đề
overemphasizes challenges
nhấn mạnh quá mức vào các thách thức
overemphasizes outcomes
nhấn mạnh quá mức vào kết quả
overemphasizes strategy
nhấn mạnh quá mức vào chiến lược
overemphasizes knowledge
nhấn mạnh quá mức vào kiến thức
he often overemphasizes the importance of grades.
anh ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức tầm quan trọng của điểm số.
the media tends to overemphasize negative news.
phương tiện truyền thông có xu hướng nhấn mạnh quá mức tin tức tiêu cực.
she overemphasizes her achievements in interviews.
cô ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức những thành tựu của mình trong các cuộc phỏng vấn.
many teachers overemphasize rote memorization.
nhiều giáo viên nhấn mạnh quá mức việc học thuộc lòng.
he overemphasizes the need for perfection.
anh ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức sự cần thiết của sự hoàn hảo.
some marketing strategies overemphasize product features.
một số chiến lược marketing nhấn mạnh quá mức các tính năng sản phẩm.
he overemphasizes the role of luck in success.
anh ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức vai trò của may mắn trong thành công.
overemphasizes details
nhấn mạnh quá mức vào chi tiết
overemphasizes importance
nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng
overemphasizes risks
nhấn mạnh quá mức vào rủi ro
overemphasizes benefits
nhấn mạnh quá mức vào lợi ích
overemphasizes performance
nhấn mạnh quá mức vào hiệu suất
overemphasizes issues
nhấn mạnh quá mức vào các vấn đề
overemphasizes challenges
nhấn mạnh quá mức vào các thách thức
overemphasizes outcomes
nhấn mạnh quá mức vào kết quả
overemphasizes strategy
nhấn mạnh quá mức vào chiến lược
overemphasizes knowledge
nhấn mạnh quá mức vào kiến thức
he often overemphasizes the importance of grades.
anh ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức tầm quan trọng của điểm số.
the media tends to overemphasize negative news.
phương tiện truyền thông có xu hướng nhấn mạnh quá mức tin tức tiêu cực.
she overemphasizes her achievements in interviews.
cô ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức những thành tựu của mình trong các cuộc phỏng vấn.
many teachers overemphasize rote memorization.
nhiều giáo viên nhấn mạnh quá mức việc học thuộc lòng.
he overemphasizes the need for perfection.
anh ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức sự cần thiết của sự hoàn hảo.
some marketing strategies overemphasize product features.
một số chiến lược marketing nhấn mạnh quá mức các tính năng sản phẩm.
he overemphasizes the role of luck in success.
anh ấy thường xuyên nhấn mạnh quá mức vai trò của may mắn trong thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay