overexposure risk
nguy cơ quá liều
overexposure effects
tác động của việc quá liều
overexposure symptoms
triệu chứng quá liều
overexposure levels
mức độ quá liều
overexposure assessment
đánh giá về việc quá liều
overexposure guidelines
hướng dẫn về việc quá liều
overexposure prevention
ngăn ngừa việc quá liều
overexposure analysis
phân tích về việc quá liều
overexposure factors
yếu tố gây quá liều
overexposure correction
sửa lỗi quá liều
overexposure to sunlight can cause skin damage.
Việc tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể gây tổn thương da.
artists often worry about overexposure in the media.
Các nghệ sĩ thường lo lắng về việc bị quá phơi bày trên truyền thông.
overexposure to certain chemicals can lead to health issues.
Việc tiếp xúc quá nhiều với một số hóa chất có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
she experienced overexposure to criticism after her performance.
Cô ấy đã trải qua việc bị chỉ trích quá nhiều sau buổi biểu diễn của mình.
overexposure to digital screens can affect your eyesight.
Việc tiếp xúc quá nhiều với màn hình kỹ thuật số có thể ảnh hưởng đến thị lực của bạn.
companies fear overexposure of their brand can dilute its value.
Các công ty lo sợ rằng việc quá phơi bày thương hiệu của họ có thể làm giảm giá trị của nó.
overexposure to stress can have serious mental health effects.
Việc tiếp xúc quá nhiều với căng thẳng có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần.
he took a break to avoid overexposure to the intense workload.
Anh ấy đã nghỉ ngơi để tránh bị quá tải với khối lượng công việc khổng lồ.
overexposure to certain colors can lead to visual fatigue.
Việc tiếp xúc quá nhiều với một số màu sắc có thể dẫn đến mệt mỏi thị giác.
she was concerned about overexposure to social media.
Cô ấy lo lắng về việc bị quá phơi bày trên mạng xã hội.
overexposure risk
nguy cơ quá liều
overexposure effects
tác động của việc quá liều
overexposure symptoms
triệu chứng quá liều
overexposure levels
mức độ quá liều
overexposure assessment
đánh giá về việc quá liều
overexposure guidelines
hướng dẫn về việc quá liều
overexposure prevention
ngăn ngừa việc quá liều
overexposure analysis
phân tích về việc quá liều
overexposure factors
yếu tố gây quá liều
overexposure correction
sửa lỗi quá liều
overexposure to sunlight can cause skin damage.
Việc tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể gây tổn thương da.
artists often worry about overexposure in the media.
Các nghệ sĩ thường lo lắng về việc bị quá phơi bày trên truyền thông.
overexposure to certain chemicals can lead to health issues.
Việc tiếp xúc quá nhiều với một số hóa chất có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
she experienced overexposure to criticism after her performance.
Cô ấy đã trải qua việc bị chỉ trích quá nhiều sau buổi biểu diễn của mình.
overexposure to digital screens can affect your eyesight.
Việc tiếp xúc quá nhiều với màn hình kỹ thuật số có thể ảnh hưởng đến thị lực của bạn.
companies fear overexposure of their brand can dilute its value.
Các công ty lo sợ rằng việc quá phơi bày thương hiệu của họ có thể làm giảm giá trị của nó.
overexposure to stress can have serious mental health effects.
Việc tiếp xúc quá nhiều với căng thẳng có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần.
he took a break to avoid overexposure to the intense workload.
Anh ấy đã nghỉ ngơi để tránh bị quá tải với khối lượng công việc khổng lồ.
overexposure to certain colors can lead to visual fatigue.
Việc tiếp xúc quá nhiều với một số màu sắc có thể dẫn đến mệt mỏi thị giác.
she was concerned about overexposure to social media.
Cô ấy lo lắng về việc bị quá phơi bày trên mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay