avoid overhastiness
tránh sự hấp tấp
overhastiness leads to
sự hấp tấp dẫn đến
warning against overhastiness
cảnh báo về sự hấp tấp
overhastiness in action
sự hấp tấp trong hành động
due to overhastiness
do sự hấp tấp
result of overhastiness
kết quả của sự hấp tấp
overhastiness in decision
sự hấp tấp trong quyết định
no overhastiness
không hấp tấp
overhastiness causes
sự hấp tấp gây ra
the overhastiness of
sự hấp tấp của
the overhastiness of his decision led to costly consequences.
Sự vội vã trong quyết định của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả tốn kém.
overhastiness often results in mistakes that could have been avoided.
Sự vội vã thường dẫn đến những sai lầm có thể tránh được.
she regretted her overhastiness in accepting the job offer.
Cô ấy hối hận vì đã quá vội vàng chấp nhận lời đề nghị công việc.
the overhastiness with which he acted proved to be premature.
Sự vội vã mà anh ấy hành động đã chứng tỏ là quá sớm.
overhastiness is a common pitfall in decision-making.
Sự vội vã là một cạm bẫy phổ biến trong quá trình ra quyết định.
his overhastiness to please the client backfired spectacularly.
Sự vội vã làm hài lòng khách hàng của anh ấy đã phản tác dụng một cách ngoạn mục.
the report was completed with regrettable overhastiness.
Báo cáo đã được hoàn thành một cách vội vã đáng tiếc.
overhastiness in investments can lead to significant financial losses.
Sự vội vã trong đầu tư có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.
we must guard against overhastiness in our rush to innovate.
Chúng ta phải đề phòng sự vội vã trong quá trình đổi mới của mình.
the team's overhastiness resulted in a flawed product launch.
Sự vội vã của nhóm đã dẫn đến việc ra mắt sản phẩm không hoàn hảo.
overhastiness in diagnosis can compromise patient care.
Sự vội vã trong chẩn đoán có thể ảnh hưởng đến việc chăm sóc bệnh nhân.
his overhastiness to judge the situation was problematic.
Sự vội vã của anh ấy để đánh giá tình hình là một vấn đề.
the politician's overhastiness in announcing the policy caused confusion.
Sự vội vã của chính trị gia trong việc công bố chính sách đã gây ra sự hoang mang.
avoid overhastiness
tránh sự hấp tấp
overhastiness leads to
sự hấp tấp dẫn đến
warning against overhastiness
cảnh báo về sự hấp tấp
overhastiness in action
sự hấp tấp trong hành động
due to overhastiness
do sự hấp tấp
result of overhastiness
kết quả của sự hấp tấp
overhastiness in decision
sự hấp tấp trong quyết định
no overhastiness
không hấp tấp
overhastiness causes
sự hấp tấp gây ra
the overhastiness of
sự hấp tấp của
the overhastiness of his decision led to costly consequences.
Sự vội vã trong quyết định của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả tốn kém.
overhastiness often results in mistakes that could have been avoided.
Sự vội vã thường dẫn đến những sai lầm có thể tránh được.
she regretted her overhastiness in accepting the job offer.
Cô ấy hối hận vì đã quá vội vàng chấp nhận lời đề nghị công việc.
the overhastiness with which he acted proved to be premature.
Sự vội vã mà anh ấy hành động đã chứng tỏ là quá sớm.
overhastiness is a common pitfall in decision-making.
Sự vội vã là một cạm bẫy phổ biến trong quá trình ra quyết định.
his overhastiness to please the client backfired spectacularly.
Sự vội vã làm hài lòng khách hàng của anh ấy đã phản tác dụng một cách ngoạn mục.
the report was completed with regrettable overhastiness.
Báo cáo đã được hoàn thành một cách vội vã đáng tiếc.
overhastiness in investments can lead to significant financial losses.
Sự vội vã trong đầu tư có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.
we must guard against overhastiness in our rush to innovate.
Chúng ta phải đề phòng sự vội vã trong quá trình đổi mới của mình.
the team's overhastiness resulted in a flawed product launch.
Sự vội vã của nhóm đã dẫn đến việc ra mắt sản phẩm không hoàn hảo.
overhastiness in diagnosis can compromise patient care.
Sự vội vã trong chẩn đoán có thể ảnh hưởng đến việc chăm sóc bệnh nhân.
his overhastiness to judge the situation was problematic.
Sự vội vã của anh ấy để đánh giá tình hình là một vấn đề.
the politician's overhastiness in announcing the policy caused confusion.
Sự vội vã của chính trị gia trong việc công bố chính sách đã gây ra sự hoang mang.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now