overhauling systems
nâng cấp hệ thống
overhauling processes
nâng cấp quy trình
overhauling strategies
nâng cấp chiến lược
overhauling policies
nâng cấp chính sách
overhauling operations
nâng cấp hoạt động
overhauling equipment
nâng cấp thiết bị
overhauling regulations
nâng cấp quy định
overhauling infrastructure
nâng cấp cơ sở hạ tầng
overhauling frameworks
nâng cấp khung
overhauling services
nâng cấp dịch vụ
the company is overhauling its marketing strategy.
công ty đang cải tạo lại chiến lược marketing của mình.
they are overhauling the public transportation system.
họ đang cải tạo lại hệ thống giao thông công cộng.
the government is overhauling the education policy.
chính phủ đang cải tạo lại chính sách giáo dục.
we need to consider overhauling the project timeline.
chúng ta cần cân nhắc việc cải tạo lại thời gian biểu dự án.
the software team is overhauling the user interface.
nhóm phát triển phần mềm đang cải tạo lại giao diện người dùng.
overhauling the budget is essential for financial stability.
việc cải tạo lại ngân sách là điều cần thiết cho sự ổn định tài chính.
they are overhauling the safety protocols in the factory.
họ đang cải tạo lại các quy trình an toàn trong nhà máy.
the team is overhauling the training program.
nhóm đang cải tạo lại chương trình đào tạo.
overhauling the website will improve user experience.
việc cải tạo lại trang web sẽ cải thiện trải nghiệm người dùng.
our organization is overhauling its volunteer program.
tổ chức của chúng tôi đang cải tạo lại chương trình tình nguyện viên.
overhauling systems
nâng cấp hệ thống
overhauling processes
nâng cấp quy trình
overhauling strategies
nâng cấp chiến lược
overhauling policies
nâng cấp chính sách
overhauling operations
nâng cấp hoạt động
overhauling equipment
nâng cấp thiết bị
overhauling regulations
nâng cấp quy định
overhauling infrastructure
nâng cấp cơ sở hạ tầng
overhauling frameworks
nâng cấp khung
overhauling services
nâng cấp dịch vụ
the company is overhauling its marketing strategy.
công ty đang cải tạo lại chiến lược marketing của mình.
they are overhauling the public transportation system.
họ đang cải tạo lại hệ thống giao thông công cộng.
the government is overhauling the education policy.
chính phủ đang cải tạo lại chính sách giáo dục.
we need to consider overhauling the project timeline.
chúng ta cần cân nhắc việc cải tạo lại thời gian biểu dự án.
the software team is overhauling the user interface.
nhóm phát triển phần mềm đang cải tạo lại giao diện người dùng.
overhauling the budget is essential for financial stability.
việc cải tạo lại ngân sách là điều cần thiết cho sự ổn định tài chính.
they are overhauling the safety protocols in the factory.
họ đang cải tạo lại các quy trình an toàn trong nhà máy.
the team is overhauling the training program.
nhóm đang cải tạo lại chương trình đào tạo.
overhauling the website will improve user experience.
việc cải tạo lại trang web sẽ cải thiện trải nghiệm người dùng.
our organization is overhauling its volunteer program.
tổ chức của chúng tôi đang cải tạo lại chương trình tình nguyện viên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now