| ngôi thứ ba số ít | overjoys |
| hiện tại phân từ | overjoying |
| thì quá khứ | overjoyed |
| quá khứ phân từ | overjoyed |
overjoy at
vui mừng tại
overjoy with
vui mừng với
overjoyed for
vui mừng vì
overjoyed by
vui mừng bởi
overjoy your
vui mừng của bạn
overjoyed at
vui mừng tại
overjoyed to
vui mừng khi
overjoyed when
vui mừng khi
overjoy in
vui mừng trong
overjoy everyone
vui mừng với mọi người
she was overjoyed when she received the good news.
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được tin tốt.
he felt overjoyed at the surprise party thrown for him.
Anh ấy cảm thấy rất vui mừng khi tham gia bữa tiệc bất ngờ mà mọi người dành cho anh.
the children were overjoyed to see their favorite cartoon character.
Các bạn nhỏ rất vui mừng khi được nhìn thấy nhân vật hoạt hình yêu thích của chúng.
we were overjoyed to hear that our team won the championship.
Chúng tôi rất vui mừng khi nghe tin đội của chúng tôi đã giành chức vô địch.
she was overjoyed to finally graduate after years of hard work.
Cô ấy rất vui mừng khi cuối cùng cũng đã tốt nghiệp sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
they were overjoyed to welcome their new puppy into the family.
Họ rất vui mừng khi chào đón chú chó con mới của họ vào gia đình.
he was overjoyed when he found out he got the job.
Anh ấy rất vui mừng khi biết mình đã được nhận vào làm việc.
the couple was overjoyed to announce their engagement.
Cặp đôi rất vui mừng khi thông báo về sự đính ước của họ.
she was overjoyed to reunite with her childhood friend.
Cô ấy rất vui mừng khi được gặp lại người bạn thời thơ ấu của mình.
he was overjoyed to receive the award for his hard work.
Anh ấy rất vui mừng khi nhận được giải thưởng cho những nỗ lực chăm chỉ của mình.
overjoy at
vui mừng tại
overjoy with
vui mừng với
overjoyed for
vui mừng vì
overjoyed by
vui mừng bởi
overjoy your
vui mừng của bạn
overjoyed at
vui mừng tại
overjoyed to
vui mừng khi
overjoyed when
vui mừng khi
overjoy in
vui mừng trong
overjoy everyone
vui mừng với mọi người
she was overjoyed when she received the good news.
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được tin tốt.
he felt overjoyed at the surprise party thrown for him.
Anh ấy cảm thấy rất vui mừng khi tham gia bữa tiệc bất ngờ mà mọi người dành cho anh.
the children were overjoyed to see their favorite cartoon character.
Các bạn nhỏ rất vui mừng khi được nhìn thấy nhân vật hoạt hình yêu thích của chúng.
we were overjoyed to hear that our team won the championship.
Chúng tôi rất vui mừng khi nghe tin đội của chúng tôi đã giành chức vô địch.
she was overjoyed to finally graduate after years of hard work.
Cô ấy rất vui mừng khi cuối cùng cũng đã tốt nghiệp sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
they were overjoyed to welcome their new puppy into the family.
Họ rất vui mừng khi chào đón chú chó con mới của họ vào gia đình.
he was overjoyed when he found out he got the job.
Anh ấy rất vui mừng khi biết mình đã được nhận vào làm việc.
the couple was overjoyed to announce their engagement.
Cặp đôi rất vui mừng khi thông báo về sự đính ước của họ.
she was overjoyed to reunite with her childhood friend.
Cô ấy rất vui mừng khi được gặp lại người bạn thời thơ ấu của mình.
he was overjoyed to receive the award for his hard work.
Anh ấy rất vui mừng khi nhận được giải thưởng cho những nỗ lực chăm chỉ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay