overnighter

[Mỹ]/ˌəʊvəˈnaɪtə/
[Anh]/ˌoʊvərˈnaɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. túi nhỏ hoặc vali cho những chuyến đi ngắn

Cụm từ & Cách kết hợp

overnighter trip

chuyến đi qua đêm

overnighter bag

túi qua đêm

overnighter stay

chỗ ở qua đêm

overnighter event

sự kiện qua đêm

overnighter camp

trại qua đêm

overnighter flight

chuyến bay qua đêm

overnighter guest

khách qua đêm

overnighter package

gói qua đêm

overnighter gear

thiết bị qua đêm

overnighter session

buổi qua đêm

Câu ví dụ

we decided to book an overnighter to the beach.

chúng tôi quyết định đặt một đêm ở tại bãi biển.

she packed her bag for the overnighter trip.

cô ấy đã chuẩn bị túi của mình cho chuyến đi ngủ lại.

the overnighter was a great way to relax.

đêm ở là một cách tuyệt vời để thư giãn.

he always enjoys an overnighter with friends.

anh ấy luôn thích một đêm ở với bạn bè.

we planned an overnighter in the mountains.

chúng tôi đã lên kế hoạch cho một đêm ở trên núi.

the overnighter included a campfire and stories.

đêm ở bao gồm một buổi đốt lửa trại và kể chuyện.

they organized an overnighter for the team building.

họ đã tổ chức một đêm ở cho hoạt động xây dựng đội nhóm.

an overnighter can be a fun adventure.

một đêm ở có thể là một cuộc phiêu lưu thú vị.

we enjoyed a cozy overnighter at the cabin.

chúng tôi đã tận hưởng một đêm ở ấm cúng tại cabin.

don't forget to bring snacks for the overnighter!

đừng quên mang theo đồ ăn nhẹ cho đêm ở!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay