overrefinement

[Mỹ]/ˌəʊvəˈrɪfaɪnmənt/
[Anh]/ˌoʊvərɪˈfaɪnmənt/

Dịch

n.sự tinh tế hoặc phát triển quá mức
Word Forms
số nhiềuoverrefinements

Cụm từ & Cách kết hợp

overrefinement issues

các vấn đề về tinh chỉnh quá mức

overrefinement concerns

các mối quan ngại về tinh chỉnh quá mức

overrefinement effects

các tác động của việc tinh chỉnh quá mức

overrefinement examples

các ví dụ về việc tinh chỉnh quá mức

overrefinement problems

các vấn đề về việc tinh chỉnh quá mức

overrefinement practices

các phương pháp thực hành tinh chỉnh quá mức

overrefinement trends

các xu hướng về tinh chỉnh quá mức

overrefinement strategies

các chiến lược tinh chỉnh quá mức

overrefinement analysis

phân tích về việc tinh chỉnh quá mức

Câu ví dụ

overrefinement can lead to confusion in communication.

sự tinh chỉnh quá mức có thể dẫn đến sự bối rối trong giao tiếp.

the artist's overrefinement of details made the painting less impactful.

sự tinh chỉnh quá mức của các chi tiết của họa sĩ đã khiến bức tranh kém tác động hơn.

in design, overrefinement can detract from the overall functionality.

trong thiết kế, sự tinh chỉnh quá mức có thể làm giảm đi tính năng tổng thể.

his overrefinement in writing resulted in a loss of clarity.

sự tinh chỉnh quá mức của anh ấy trong viết lách đã dẫn đến việc mất đi sự rõ ràng.

overrefinement of the product can alienate potential customers.

sự tinh chỉnh quá mức của sản phẩm có thể khiến khách hàng tiềm năng cảm thấy xa cách.

she criticized the overrefinement of the report, suggesting it was unnecessarily complicated.

cô ấy chỉ trích sự tinh chỉnh quá mức của báo cáo, cho rằng nó không cần thiết phải phức tạp.

overrefinement in academic writing can make the text difficult to read.

sự tinh chỉnh quá mức trong viết lách học thuật có thể khiến văn bản khó đọc.

the chef's overrefinement of flavors created a dish that was too complex.

sự tinh chỉnh quá mức về hương vị của đầu bếp đã tạo ra một món ăn quá phức tạp.

overrefinement in a presentation can overwhelm the audience with information.

sự tinh chỉnh quá mức trong một bài thuyết trình có thể khiến khán giả bị quá tải với thông tin.

they warned against the overrefinement of the project, emphasizing the need for simplicity.

họ cảnh báo về sự tinh chỉnh quá mức của dự án, nhấn mạnh sự cần thiết của sự đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay