oversaw

[Mỹ]/ˌəuvə'sɔ:/
[Anh]/ˌovɚˈsɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

giám sát, quản lý, phụ trách.

Cụm từ & Cách kết hợp

oversaw a project

giám sát một dự án

Câu ví dụ

King Edward VII oversaw a partial redecoration in a Belle epoque cream and gold colour scheme.

Vua Edward VII đã giám sát việc sửa đổi một phần theo phong cách Belle Époque với màu kem và vàng.

Ví dụ thực tế

A trust company will temporarily oversee Prince's state.

Một công ty tin cậy sẽ tạm thời giám sát tình trạng của Hoàng tử.

Nguồn: AP Listening Collection May 2016

The National Park Service oversees the gardens.

Dịch vụ Công viên Quốc gia giám sát các khu vườn.

Nguồn: This month VOA Special English

Who else has the training to oversee this?

Ai khác có đủ năng lực để giám sát điều này?

Nguồn: Modern Family Season 6

How can we make informed decisions if we cannot even oversee all the variables?

Làm thế nào chúng ta có thể đưa ra các quyết định sáng suốt nếu chúng ta thậm chí không thể giám sát tất cả các biến số?

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Hodges designed the simulated drives and oversaw the study.

Hodges đã thiết kế các chuyến đi mô phỏng và giám sát nghiên cứu.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

Former Israeli prison commissioner Orit Adato oversaw Palestinian prisoners.

Cựu ủy viên quản chế nhà tù Israel, Orit Adato, đã giám sát các tù nhân Palestine.

Nguồn: NPR News September 2021 Compilation

He personally oversaw the cataloging of all the findings.

Anh ta trực tiếp giám sát việc lập danh mục tất cả các phát hiện.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Notre Dame's overseers are trying to strike a balance.

Những người giám sát của Notre Dame đang cố gắng cân bằng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Apple is not a company where general managers oversee managers.

Apple không phải là một công ty mà các giám đốc điều hành chung giám sát các giám đốc.

Nguồn: Harvard Business Review

Pierre Rabadan is a deputy mayor of Paris overseeing sports.

Pierre Rabadan là phó thị trưởng Paris phụ trách về thể thao.

Nguồn: VOA Special October 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay