overstater

[Mỹ]/ˈəʊvəsteɪtə(r)/
[Anh]/ˈoʊvərsteɪtər/

Dịch

n. một người phóng đại; người nói quá hoặc mô tả một điều gì đó là lớn hơn hoặc nghiêm trọng hơn thực tế.

Câu ví dụ

he is a serial overstater who always exaggerates his achievements.

Ông ấy là một người hay phóng đại thành tích của mình một cách liên tục.

the politician was labeled a chronic overstater after making numerous false claims.

Chính trị gia đó đã bị gắn mác là một người thường xuyên phóng đại sau khi đưa ra nhiều tuyên bố sai sự thật.

as a professional overstater, she dominates every conversation with inflated stories.

Với tư cách là một người chuyên phóng đại, cô ấy chi phối mọi cuộc trò chuyện bằng những câu chuyện được phình to.

my uncle is a notorious overstater; nothing he says can be taken at face value.

Chú tôi là một người nổi tiếng về việc phóng đại; không điều gì ông ấy nói có thể được coi là đúng như mặt chữ.

the businessman is known as an overstater who inflates his company's success.

Người kinh doanh này được biết đến là một người phóng đại thành công của công ty mình.

don't listen to him—he's a habitual overstater who never tells the truth straight.

Đừng nghe theo ông ấy—ông ấy là một người có thói quen phóng đại và chưa bao giờ nói sự thật một cách trực tiếp.

she's such an overstater that even her compliments sound exaggerated.

Cô ấy là một người phóng đại đến mức ngay cả những lời khen của cô ấy cũng nghe như bị phóng đại.

the celebrity has become an overstater in interviews, making up wild stories.

Ngôi sao này đã trở thành một người phóng đại trong các cuộc phỏng vấn, kể những câu chuyện hoang诞.

my neighbor is a famous overstater in our community; everyone avoids serious conversations with him.

Người hàng xóm của tôi là một người nổi tiếng về việc phóng đại trong cộng đồng của chúng ta; mọi người đều tránh những cuộc trò chuyện nghiêm túc với ông ấy.

he's been an overstater for years, constantly one-upping everyone's stories.

Ông ấy đã là một người phóng đại trong nhiều năm, liên tục vượt qua mọi câu chuyện của mọi người.

the journalist exposed the candidate as an overstater with fabricated credentials.

Báo chí đã phơi bày ứng cử viên này là một người phóng đại với bằng cấp được tạo ra giả mạo.

my brother is the worst overstater i've ever met; his stories are always impossible.

Chú tôi là người phóng đại tệ nhất mà tôi từng gặp; những câu chuyện của ông ấy luôn không thể tin được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay