overstays welcome
thường xuyên ở lại quá hạn
overstays visa
quá hạn visa
overstays time
vượt quá thời gian
overstays limit
vượt quá giới hạn
overstays period
vượt quá thời kỳ
overstays invitation
vượt quá thời gian được mời
overstays duration
vượt quá thời lượng
overstays boundaries
vượt quá giới hạn
overstays stay
ở lại quá hạn
overstays conditions
vượt quá các điều kiện
he overstays his welcome at every party.
Anh ta thường ở lại lâu hơn cần thiết ở mọi bữa tiệc.
she often overstays her vacation time.
Cô ấy thường ở lại lâu hơn thời gian nghỉ phép.
they warned him not to overstays his visa.
Họ cảnh báo anh ta đừng ở lại quá thời hạn visa.
overstays can lead to serious legal issues.
Việc ở lại quá hạn có thể dẫn đến các vấn đề pháp lý nghiêm trọng.
he tends to overstays when visiting family.
Anh ta có xu hướng ở lại lâu hơn khi đến thăm gia đình.
overstays can result in fines or deportation.
Việc ở lại quá hạn có thể dẫn đến bị phạt hoặc bị trục xuất.
she never overstays her time at work.
Cô ấy không bao giờ ở lại lâu hơn thời gian làm việc.
overstays are common among tourists in popular cities.
Việc ở lại quá hạn phổ biến ở những du khách ở các thành phố nổi tiếng.
he was asked to leave after he overstays.
Anh ta bị yêu cầu rời đi sau khi ở lại quá hạn.
it's important not to overstays your time in a foreign country.
Điều quan trọng là không nên ở lại quá thời gian ở một quốc gia khác.
overstays welcome
thường xuyên ở lại quá hạn
overstays visa
quá hạn visa
overstays time
vượt quá thời gian
overstays limit
vượt quá giới hạn
overstays period
vượt quá thời kỳ
overstays invitation
vượt quá thời gian được mời
overstays duration
vượt quá thời lượng
overstays boundaries
vượt quá giới hạn
overstays stay
ở lại quá hạn
overstays conditions
vượt quá các điều kiện
he overstays his welcome at every party.
Anh ta thường ở lại lâu hơn cần thiết ở mọi bữa tiệc.
she often overstays her vacation time.
Cô ấy thường ở lại lâu hơn thời gian nghỉ phép.
they warned him not to overstays his visa.
Họ cảnh báo anh ta đừng ở lại quá thời hạn visa.
overstays can lead to serious legal issues.
Việc ở lại quá hạn có thể dẫn đến các vấn đề pháp lý nghiêm trọng.
he tends to overstays when visiting family.
Anh ta có xu hướng ở lại lâu hơn khi đến thăm gia đình.
overstays can result in fines or deportation.
Việc ở lại quá hạn có thể dẫn đến bị phạt hoặc bị trục xuất.
she never overstays her time at work.
Cô ấy không bao giờ ở lại lâu hơn thời gian làm việc.
overstays are common among tourists in popular cities.
Việc ở lại quá hạn phổ biến ở những du khách ở các thành phố nổi tiếng.
he was asked to leave after he overstays.
Anh ta bị yêu cầu rời đi sau khi ở lại quá hạn.
it's important not to overstays your time in a foreign country.
Điều quan trọng là không nên ở lại quá thời gian ở một quốc gia khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay