overtire

[Mỹ]/ˈəʊvəˈtaɪə/
[Anh]/ˈovɚˈtaɪə/

Dịch

vt. Cạn kiệt một cách quá mức.
Word Forms
thì quá khứovertired
quá khứ phân từovertired
ngôi thứ ba số ítovertires
hiện tại phân từovertiring

Câu ví dụ

walk at a pace that does not overtire you.

đi bộ với tốc độ mà bạn không bị mệt mỏi quá mức.

I am lonely only when I am overtire, when I have worked too long without a break, when for the time being I feel empty and need filling up.

Tôi cảm thấy cô đơn khi mệt mỏi quá mức, khi tôi đã làm việc quá lâu mà không nghỉ ngơi, khi lúc này tôi cảm thấy trống rỗng và cần được lấp đầy.

It's easy to overtire yourself when you're working long hours.

Dễ dàng bị mệt mỏi quá mức khi bạn làm việc nhiều giờ.

Parents should be careful not to overtire their young children.

Các bậc cha mẹ nên cẩn thận để không làm các con quá mệt mỏi.

Exercising too much can overtire your muscles and lead to injury.

Tập thể dục quá nhiều có thể khiến cơ bắp của bạn mệt mỏi quá mức và dẫn đến chấn thương.

She tends to overtire herself by taking on too many tasks at once.

Cô ấy có xu hướng làm bản thân mệt mỏi quá mức bằng cách đảm nhận quá nhiều nhiệm vụ cùng một lúc.

It's important to recognize the signs of overtiring in order to prevent burnout.

Điều quan trọng là phải nhận biết các dấu hiệu của việc mệt mỏi quá mức để ngăn ngừa tình trạng kiệt sức.

Driving for long hours can overtire even the most experienced drivers.

Lái xe trong nhiều giờ có thể khiến ngay cả những người lái xe có kinh nghiệm nhất cũng mệt mỏi quá mức.

Students should avoid overtiring themselves before important exams.

Sinh viên nên tránh làm bản thân mệt mỏi quá mức trước các kỳ thi quan trọng.

Overworking without breaks can overtire both the mind and body.

Làm việc quá sức mà không nghỉ giải lao có thể khiến cả trí óc và cơ thể mệt mỏi quá mức.

She tends to overtire herself by staying up late to finish projects.

Cô ấy có xu hướng làm bản thân mệt mỏi quá mức bằng cách thức khuya để hoàn thành các dự án.

It's crucial for athletes to manage their training to avoid overtiring their bodies.

Điều quan trọng đối với các vận động viên là phải quản lý quá trình tập luyện của họ để tránh làm quá sức cơ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay