overwarm

[Mỹ]/ˌəʊvəˈwɔːm/
[Anh]/ˌoʊvərˈwɔrm/

Dịch

adj. quá nóng hoặc nóng quá mức; quá nhiệt tình.

Cụm từ & Cách kết hợp

overwarm climate

khí hậu quá nóng

overwarm conditions

điều kiện quá nóng

overwarm environment

môi trường quá nóng

overwarm weather

thời tiết quá nóng

overwarm air

không khí quá nóng

overwarm surface

bề mặt quá nóng

overwarm temperature

nhiệt độ quá nóng

overwarm system

hệ thống quá nóng

overwarm body

cơ thể quá nóng

overwarm food

thực phẩm quá nóng

Câu ví dụ

the sun can easily overwarm the car interior.

mặt trời có thể dễ dàng làm nóng quá mức bên trong xe.

be careful not to overwarm the food in the microwave.

hãy cẩn thận đừng làm nóng quá mức thức ăn trong lò vi sóng.

during summer, it's easy to overwarm your house.

mùa hè, rất dễ làm nóng quá mức ngôi nhà của bạn.

overwarming the water can damage the fish tank.

làm nóng quá mức nước có thể làm hỏng bể cá.

he tends to overwarm his coffee in the morning.

anh ấy có xu hướng làm nóng quá mức cà phê của mình vào buổi sáng.

make sure not to overwarm the engine during long drives.

hãy chắc chắn đừng làm nóng quá mức động cơ trong những chuyến đi dài.

overwarming the soup can change its taste.

làm nóng quá mức món súp có thể làm thay đổi hương vị của nó.

they warned us not to overwarm the house with heaters.

họ cảnh báo chúng tôi đừng làm nóng quá mức ngôi nhà bằng máy sưởi.

overwarming the dough can affect its texture.

làm nóng quá mức bột có thể ảnh hưởng đến kết cấu của nó.

it's important to avoid overwarming the laptop while gaming.

rất quan trọng là tránh làm nóng quá mức laptop khi chơi game.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay