oxalis

[Mỹ]/ɒkˈsɑːlɪs/
[Anh]/ɑˈsælɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi thực vật trong họ chua me đất
Word Forms
số nhiềuoxaliss

Cụm từ & Cách kết hợp

oxalis flower

hoa oxalis

oxalis plant

cây oxalis

oxalis leaves

lá oxalis

oxalis species

loài oxalis

oxalis care

chăm sóc oxalis

oxalis growth

sự phát triển của oxalis

oxalis garden

vườn oxalis

oxalis variety

giống oxalis

oxalis bulb

củ oxalis

oxalis bloom

nở hoa oxalis

Câu ví dụ

oxalis is often used in herbal medicine.

oxalis thường được sử dụng trong y học thảo dược.

many gardeners love to grow oxalis in their yards.

nhiều người làm vườn thích trồng oxalis trong vườn của họ.

oxalis plants are known for their clover-like leaves.

cây oxalis nổi tiếng với lá hình cỏ ba lá.

some species of oxalis can be invasive.

một số loài oxalis có thể xâm lấn.

oxalis flowers can add color to any garden.

hoa oxalis có thể thêm màu sắc cho bất kỳ khu vườn nào.

in some cultures, oxalis is considered a lucky plant.

trong một số nền văn hóa, oxalis được coi là cây may mắn.

oxalis can thrive in both sunny and shady areas.

oxalis có thể phát triển mạnh trong cả khu vực nắng và bóng râm.

oxalis is often used in salads for its tangy flavor.

oxalis thường được sử dụng trong các món salad vì hương vị chua của nó.

oxalis is a favorite among pollinators like bees.

oxalis là món khoái của các loài thụ phấn như ong.

growing oxalis can attract beneficial insects to your garden.

trồng oxalis có thể thu hút các loài côn trùng có lợi cho khu vườn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay