| số nhiều | oxbows |
oxbow lake
hồ oxbow
oxbow bend
đoạn uốn oxbow
oxbow river
sông oxbow
oxbow habitat
môi trường sống oxbow
oxbow floodplain
đồng bằng ngập lũ oxbow
oxbow ecosystem
hệ sinh thái oxbow
oxbow wetlands
vùng đất ngập nước oxbow
oxbow formation
quá trình hình thành oxbow
oxbow area
khu vực oxbow
oxbow features
đặc điểm của oxbow
the river formed an oxbow lake over the years.
Con sông đã tạo thành một hồ nước lỵ trong nhiều năm.
we discovered an oxbow in the middle of the forest.
Chúng tôi đã phát hiện ra một hồ nước lỵ giữa khu rừng.
the wildlife thrives around the oxbow region.
Động vật hoang dã phát triển mạnh ở khu vực hồ nước lỵ.
the oxbow was a perfect spot for fishing.
Hồ nước lỵ là một địa điểm lý tưởng để câu cá.
oxbows can be rich in biodiversity.
Các hồ nước lỵ có thể giàu đa dạng sinh học.
we kayaked through the serene oxbow.
Chúng tôi chèo thuyền kayak qua hồ nước lỵ thanh bình.
many birds nest in the oxbow's dense vegetation.
Nhiều loài chim làm tổ trong thảm thực vật dày đặc của hồ nước lỵ.
the oxbow's shape is unique and beautiful.
Hình dạng của hồ nước lỵ rất độc đáo và đẹp.
geologists study oxbows to understand river evolution.
Các nhà địa chất nghiên cứu các hồ nước lỵ để hiểu sự tiến hóa của sông ngòi.
the oxbow provides a habitat for various species.
Hồ nước lỵ cung cấp môi trường sống cho nhiều loài khác nhau.
oxbow lake
hồ oxbow
oxbow bend
đoạn uốn oxbow
oxbow river
sông oxbow
oxbow habitat
môi trường sống oxbow
oxbow floodplain
đồng bằng ngập lũ oxbow
oxbow ecosystem
hệ sinh thái oxbow
oxbow wetlands
vùng đất ngập nước oxbow
oxbow formation
quá trình hình thành oxbow
oxbow area
khu vực oxbow
oxbow features
đặc điểm của oxbow
the river formed an oxbow lake over the years.
Con sông đã tạo thành một hồ nước lỵ trong nhiều năm.
we discovered an oxbow in the middle of the forest.
Chúng tôi đã phát hiện ra một hồ nước lỵ giữa khu rừng.
the wildlife thrives around the oxbow region.
Động vật hoang dã phát triển mạnh ở khu vực hồ nước lỵ.
the oxbow was a perfect spot for fishing.
Hồ nước lỵ là một địa điểm lý tưởng để câu cá.
oxbows can be rich in biodiversity.
Các hồ nước lỵ có thể giàu đa dạng sinh học.
we kayaked through the serene oxbow.
Chúng tôi chèo thuyền kayak qua hồ nước lỵ thanh bình.
many birds nest in the oxbow's dense vegetation.
Nhiều loài chim làm tổ trong thảm thực vật dày đặc của hồ nước lỵ.
the oxbow's shape is unique and beautiful.
Hình dạng của hồ nước lỵ rất độc đáo và đẹp.
geologists study oxbows to understand river evolution.
Các nhà địa chất nghiên cứu các hồ nước lỵ để hiểu sự tiến hóa của sông ngòi.
the oxbow provides a habitat for various species.
Hồ nước lỵ cung cấp môi trường sống cho nhiều loài khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay