oxbow

[Mỹ]/ˈɒksbaʊ/
[Anh]/ˈɑːksbaʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hình dạng như chữ U
n. một khúc cong hình chữ U trong một con sông
Word Forms
số nhiềuoxbows

Cụm từ & Cách kết hợp

oxbow lake

hồ oxbow

oxbow bend

đoạn uốn oxbow

oxbow river

sông oxbow

oxbow habitat

môi trường sống oxbow

oxbow floodplain

đồng bằng ngập lũ oxbow

oxbow ecosystem

hệ sinh thái oxbow

oxbow wetlands

vùng đất ngập nước oxbow

oxbow formation

quá trình hình thành oxbow

oxbow area

khu vực oxbow

oxbow features

đặc điểm của oxbow

Câu ví dụ

the river formed an oxbow lake over the years.

Con sông đã tạo thành một hồ nước lỵ trong nhiều năm.

we discovered an oxbow in the middle of the forest.

Chúng tôi đã phát hiện ra một hồ nước lỵ giữa khu rừng.

the wildlife thrives around the oxbow region.

Động vật hoang dã phát triển mạnh ở khu vực hồ nước lỵ.

the oxbow was a perfect spot for fishing.

Hồ nước lỵ là một địa điểm lý tưởng để câu cá.

oxbows can be rich in biodiversity.

Các hồ nước lỵ có thể giàu đa dạng sinh học.

we kayaked through the serene oxbow.

Chúng tôi chèo thuyền kayak qua hồ nước lỵ thanh bình.

many birds nest in the oxbow's dense vegetation.

Nhiều loài chim làm tổ trong thảm thực vật dày đặc của hồ nước lỵ.

the oxbow's shape is unique and beautiful.

Hình dạng của hồ nước lỵ rất độc đáo và đẹp.

geologists study oxbows to understand river evolution.

Các nhà địa chất nghiên cứu các hồ nước lỵ để hiểu sự tiến hóa của sông ngòi.

the oxbow provides a habitat for various species.

Hồ nước lỵ cung cấp môi trường sống cho nhiều loài khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay