| số nhiều | oxeyes |
oxeye daisy
cúc mắt bò
oxeye flower
hoa cúc mắt bò
oxeye buttercup
cúc dại mắt bò
oxeye lily
ly xuyết châu
oxeye weed
cỏ dại cúc mắt bò
oxeye plant
cây cúc mắt bò
oxeye bloom
nở hoa cúc mắt bò
oxeye species
loài cúc mắt bò
oxeye habitat
môi trường sống của cúc mắt bò
oxeye garden
vườn cúc mắt bò
the oxeye daisy blooms in the summer.
hoa cúc mắt bò nở vào mùa hè.
oxeye daisies are often found in meadows.
cúc mắt bò thường được tìm thấy ở những cánh đồng cỏ.
she picked an oxeye flower for her bouquet.
Cô ấy hái một bông hoa cúc mắt bò để tặng cho bó hoa của mình.
oxeye daisies attract many pollinators.
Cúc mắt bò thu hút nhiều loài thụ phấn.
the garden was filled with vibrant oxeye flowers.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa cúc mắt bò rực rỡ.
he admired the beauty of the oxeye in the field.
Anh ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của cúc mắt bò trên cánh đồng.
oxeye daisies can grow in various soil types.
Cúc mắt bò có thể phát triển ở nhiều loại đất khác nhau.
many people consider oxeye daisies a wildflower.
Nhiều người coi cúc mắt bò là một loài hoa dại.
oxeye daisies can be used in herbal remedies.
Cúc mắt bò có thể được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
she painted a landscape featuring oxeye daisies.
Cô ấy vẽ một phong cảnh có họa tiết hoa cúc mắt bò.
oxeye daisy
cúc mắt bò
oxeye flower
hoa cúc mắt bò
oxeye buttercup
cúc dại mắt bò
oxeye lily
ly xuyết châu
oxeye weed
cỏ dại cúc mắt bò
oxeye plant
cây cúc mắt bò
oxeye bloom
nở hoa cúc mắt bò
oxeye species
loài cúc mắt bò
oxeye habitat
môi trường sống của cúc mắt bò
oxeye garden
vườn cúc mắt bò
the oxeye daisy blooms in the summer.
hoa cúc mắt bò nở vào mùa hè.
oxeye daisies are often found in meadows.
cúc mắt bò thường được tìm thấy ở những cánh đồng cỏ.
she picked an oxeye flower for her bouquet.
Cô ấy hái một bông hoa cúc mắt bò để tặng cho bó hoa của mình.
oxeye daisies attract many pollinators.
Cúc mắt bò thu hút nhiều loài thụ phấn.
the garden was filled with vibrant oxeye flowers.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa cúc mắt bò rực rỡ.
he admired the beauty of the oxeye in the field.
Anh ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của cúc mắt bò trên cánh đồng.
oxeye daisies can grow in various soil types.
Cúc mắt bò có thể phát triển ở nhiều loại đất khác nhau.
many people consider oxeye daisies a wildflower.
Nhiều người coi cúc mắt bò là một loài hoa dại.
oxeye daisies can be used in herbal remedies.
Cúc mắt bò có thể được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
she painted a landscape featuring oxeye daisies.
Cô ấy vẽ một phong cảnh có họa tiết hoa cúc mắt bò.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay