oxeye

[Mỹ]/ˈɒk.saɪ/
[Anh]/ˈɑk.saɪ/

Dịch

n. một loại hoa, thường chỉ đến họ hoa cúc; mắt lớn; một thuật ngữ được sử dụng cho một số loại hoa
Word Forms
số nhiềuoxeyes

Cụm từ & Cách kết hợp

oxeye daisy

cúc mắt bò

oxeye flower

hoa cúc mắt bò

oxeye buttercup

cúc dại mắt bò

oxeye lily

ly xuyết châu

oxeye weed

cỏ dại cúc mắt bò

oxeye plant

cây cúc mắt bò

oxeye bloom

nở hoa cúc mắt bò

oxeye species

loài cúc mắt bò

oxeye habitat

môi trường sống của cúc mắt bò

oxeye garden

vườn cúc mắt bò

Câu ví dụ

the oxeye daisy blooms in the summer.

hoa cúc mắt bò nở vào mùa hè.

oxeye daisies are often found in meadows.

cúc mắt bò thường được tìm thấy ở những cánh đồng cỏ.

she picked an oxeye flower for her bouquet.

Cô ấy hái một bông hoa cúc mắt bò để tặng cho bó hoa của mình.

oxeye daisies attract many pollinators.

Cúc mắt bò thu hút nhiều loài thụ phấn.

the garden was filled with vibrant oxeye flowers.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa cúc mắt bò rực rỡ.

he admired the beauty of the oxeye in the field.

Anh ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của cúc mắt bò trên cánh đồng.

oxeye daisies can grow in various soil types.

Cúc mắt bò có thể phát triển ở nhiều loại đất khác nhau.

many people consider oxeye daisies a wildflower.

Nhiều người coi cúc mắt bò là một loài hoa dại.

oxeye daisies can be used in herbal remedies.

Cúc mắt bò có thể được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

she painted a landscape featuring oxeye daisies.

Cô ấy vẽ một phong cảnh có họa tiết hoa cúc mắt bò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay