oxidiser

[Mỹ]/ˈɒksɪdaɪzə/
[Anh]/ˈɑːksɪdaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất làm tăng quá trình oxi hóa của một chất khác
Word Forms
số nhiềuoxidisers

Cụm từ & Cách kết hợp

strong oxidiser

chất oxy hóa mạnh

oxidiser agent

chất oxy hóa

oxidiser level

mức độ oxy hóa

oxidiser reaction

phản ứng oxy hóa

oxidiser source

nguồn oxy hóa

oxidiser capacity

khả năng oxy hóa

oxidiser stability

độ ổn định của chất oxy hóa

oxidiser concentration

nồng độ oxy hóa

oxidiser mixture

hỗn hợp oxy hóa

oxidiser properties

tính chất của chất oxy hóa

Câu ví dụ

the oxidiser is essential for the combustion process.

chất oxy hóa là cần thiết cho quá trình đốt cháy.

in rocket fuel, the oxidiser plays a critical role.

trong nhiên liệu tên lửa, chất oxy hóa đóng vai trò quan trọng.

proper handling of the oxidiser is crucial for safety.

việc xử lý chất oxy hóa đúng cách là rất quan trọng đối với sự an toàn.

the oxidiser can enhance the efficiency of the reaction.

chất oxy hóa có thể tăng hiệu quả của phản ứng.

different types of oxidisers are used in various industries.

các loại chất oxy hóa khác nhau được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

always store the oxidiser away from flammable materials.

luôn bảo quản chất oxy hóa tránh xa các vật liệu dễ cháy.

the oxidiser reacts with the fuel to produce energy.

chất oxy hóa phản ứng với nhiên liệu để tạo ra năng lượng.

some oxidisers can be hazardous if not handled properly.

một số chất oxy hóa có thể gây nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.

in chemistry, an oxidiser is a substance that gains electrons.

trong hóa học, chất oxy hóa là một chất nhận electron.

we need to identify the right oxidiser for this experiment.

chúng ta cần xác định chất oxy hóa phù hợp cho thí nghiệm này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay