pace-setter

[Mỹ]/[ˈpeɪsˌsetə]/
[Anh]/[ˈpeɪsˌsetər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc nhóm người dẫn đầu hoặc thiết lập tiêu chuẩn trong một hoạt động hoặc cuộc thi cụ thể; Người thiết lập mẫu hoặc tiêu chuẩn cho người khác theo dõi; Một người thiết lập nhịp độ tiến triển nhanh hoặc ổn định.
Word Forms
số nhiềupace-setters

Cụm từ & Cách kết hợp

pace-setter role

Vietnamese_translation

a pace-setter

Vietnamese_translation

be a pace-setter

Vietnamese_translation

pace-setter company

Vietnamese_translation

pace-setter status

Vietnamese_translation

pace-setter team

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company's innovative marketing campaign made them a pace-setter in the industry.

Chiến dịch marketing sáng tạo của công ty đã khiến họ trở thành người dẫn đầu trong ngành.

she set a blistering pace during the race and became a clear pace-setter.

Cô ấy thiết lập một nhịp độ đáng kinh ngạc trong cuộc đua và trở thành người dẫn đầu rõ ràng.

apple has long been a pace-setter in the consumer electronics market.

Apple đã lâu nay là người dẫn đầu trong thị trường điện tử tiêu dùng.

the new legislation aims to make the country a pace-setter in environmental protection.

Luật mới nhằm đưa đất nước trở thành người dẫn đầu trong bảo vệ môi trường.

he's a natural pace-setter, always pushing the team to achieve more.

Anh ấy là một người dẫn đầu tự nhiên, luôn thúc đẩy đội ngũ đạt được nhiều hơn.

the university strives to be a pace-setter in research and academic excellence.

Trường đại học nỗ lực trở thành người dẫn đầu trong nghiên cứu và sự xuất sắc học thuật.

the startup hoped to become a pace-setter in the fintech sector.

Start-up hy vọng sẽ trở thành người dẫn đầu trong lĩnh vực fintech.

despite the challenges, the team maintained a strong pace-setting position.

Dù đối mặt với nhiều thách thức, đội ngũ vẫn duy trì vị trí dẫn đầu vững chắc.

the government wants to position the nation as a global pace-setter in renewable energy.

Chính phủ muốn định vị đất nước là người dẫn đầu toàn cầu trong năng lượng tái tạo.

the project's success established the team as a pace-setter for future initiatives.

Thành công của dự án đã thiết lập đội ngũ trở thành người dẫn đầu cho các sáng kiến tương lai.

the city is aiming to be a pace-setter in smart city technology adoption.

Thành phố đang hướng tới việc trở thành người dẫn đầu trong việc áp dụng công nghệ thành phố thông minh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay