| số nhiều | packstones |
packstone sample
mẫu đá packstone
packstone layer
lớp đá packstone
packstone formation
thành tạo đá packstone
packstone analysis
phân tích đá packstone
packstone deposit
mỏ đá packstone
packstone texture
bề mặt đá packstone
packstone core
lõi đá packstone
packstone quarry
mỏ đá packstone
packstone rock
đá packstone
packstone study
nghiên cứu đá packstone
the geological formation consists largely of packstone.
thành tạo địa chất chủ yếu bao gồm đá vôi kết hợp.
packstone is often used in construction due to its durability.
đá vôi kết hợp thường được sử dụng trong xây dựng vì độ bền của nó.
this area is rich in packstone deposits.
khu vực này giàu trầm tích đá vôi kết hợp.
we found a beautiful piece of packstone on our hike.
chúng tôi tìm thấy một mảnh đá vôi kết hợp đẹp trên chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
packstone can be identified by its grainy texture.
đá vôi kết hợp có thể được nhận biết bằng kết cấu hạt của nó.
the packstone in this region is primarily limestone.
đá vôi kết hợp trong khu vực này chủ yếu là đá vôi.
many fossils can be found within the layers of packstone.
nhiều hóa thạch có thể được tìm thấy trong các lớp đá vôi kết hợp.
packstone serves as an important resource for geologists.
đá vôi kết hợp là một nguồn tài nguyên quan trọng cho các nhà địa chất.
they used packstone to create a unique garden pathway.
họ đã sử dụng đá vôi kết hợp để tạo ra một con đường đi vườn độc đáo.
understanding the properties of packstone is essential for construction.
hiểu rõ các đặc tính của đá vôi kết hợp là điều cần thiết cho xây dựng.
packstone sample
mẫu đá packstone
packstone layer
lớp đá packstone
packstone formation
thành tạo đá packstone
packstone analysis
phân tích đá packstone
packstone deposit
mỏ đá packstone
packstone texture
bề mặt đá packstone
packstone core
lõi đá packstone
packstone quarry
mỏ đá packstone
packstone rock
đá packstone
packstone study
nghiên cứu đá packstone
the geological formation consists largely of packstone.
thành tạo địa chất chủ yếu bao gồm đá vôi kết hợp.
packstone is often used in construction due to its durability.
đá vôi kết hợp thường được sử dụng trong xây dựng vì độ bền của nó.
this area is rich in packstone deposits.
khu vực này giàu trầm tích đá vôi kết hợp.
we found a beautiful piece of packstone on our hike.
chúng tôi tìm thấy một mảnh đá vôi kết hợp đẹp trên chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
packstone can be identified by its grainy texture.
đá vôi kết hợp có thể được nhận biết bằng kết cấu hạt của nó.
the packstone in this region is primarily limestone.
đá vôi kết hợp trong khu vực này chủ yếu là đá vôi.
many fossils can be found within the layers of packstone.
nhiều hóa thạch có thể được tìm thấy trong các lớp đá vôi kết hợp.
packstone serves as an important resource for geologists.
đá vôi kết hợp là một nguồn tài nguyên quan trọng cho các nhà địa chất.
they used packstone to create a unique garden pathway.
họ đã sử dụng đá vôi kết hợp để tạo ra một con đường đi vườn độc đáo.
understanding the properties of packstone is essential for construction.
hiểu rõ các đặc tính của đá vôi kết hợp là điều cần thiết cho xây dựng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay