| số nhiều | paedophiles |
child molester: a person who tries to have *** with children paedophile: a person, especially a man, who'
kẻ lạm dụng trẻ em: một người cố gắng có quan hệ tình dục với trẻ em; người đam mê trẻ em: một người, đặc biệt là đàn ông, người có đam mê với trẻ em.
Mr Musk tweeted unfounded claims that one of the rescuers was a paedophile.
Ông Musk đã đăng tải những cáo buộc vô căn cứ rằng một trong những người giải cứu là một kẻ biến thái tình dục.
Nguồn: The Economist (Summary)Spanish police have rearrested a paedophile who was released last week in Morocco under a royal pardon.
Cảnh sát Tây Ban Nha đã bắt lại một kẻ biến thái tình dục sau khi hắn ta được thả ra khỏi Morocco vào tuần trước theo lệnh ân giảm của hoàng gia.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2013One said a paedophile ring had been operating.
Một người cho biết một băng nhóm biến thái tình dục đã hoạt động.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2016The customers are mainly western men including paedophiles in Britain.
Khách hàng chủ yếu là đàn ông phương Tây, bao gồm cả những kẻ biến thái tình dục ở Anh.
Nguồn: BBC Listening January 2014 CollectionIt's produced heroes who have revealed scandals such as systematic child abuse by paedophile priests.
Nó đã sản xuất ra những người hùng đã tiết lộ những scandal như lạm dụng trẻ em có hệ thống của các cha mục sư biến thái tình dục.
Nguồn: BBC IdeasWhich Albanian paedophile are you representing?
Bạn đang đại diện cho kẻ biến thái tình dục người Albania nào?
Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3Among the experts is Marie Collins from the Irish Republic, who was a child in the 1960s with herself the victim of a paedophile priest.
Trong số các chuyên gia có Marie Collins đến từ Cộng hòa Ireland, người đã từng là một đứa trẻ vào những năm 1960 và chính cô là nạn nhân của một cha mục sư biến thái tình dục.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014The former Head of the Roman Catholic Church in Ireland has given an unreserved apology to victims of a notorious paedophile priest, whose offending he'd failed prevent.
Cựu Thủ lĩnh Giáo hội Công giáo La Mã ở Ireland đã đưa ra lời xin lỗi không có gì để che đậy với các nạn nhân của một cha mục sư biến thái tình dục khét tiếng, người mà ông đã không ngăn chặn được.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2015child molester: a person who tries to have *** with children paedophile: a person, especially a man, who'
kẻ lạm dụng trẻ em: một người cố gắng có quan hệ tình dục với trẻ em; người đam mê trẻ em: một người, đặc biệt là đàn ông, người có đam mê với trẻ em.
Mr Musk tweeted unfounded claims that one of the rescuers was a paedophile.
Ông Musk đã đăng tải những cáo buộc vô căn cứ rằng một trong những người giải cứu là một kẻ biến thái tình dục.
Nguồn: The Economist (Summary)Spanish police have rearrested a paedophile who was released last week in Morocco under a royal pardon.
Cảnh sát Tây Ban Nha đã bắt lại một kẻ biến thái tình dục sau khi hắn ta được thả ra khỏi Morocco vào tuần trước theo lệnh ân giảm của hoàng gia.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2013One said a paedophile ring had been operating.
Một người cho biết một băng nhóm biến thái tình dục đã hoạt động.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2016The customers are mainly western men including paedophiles in Britain.
Khách hàng chủ yếu là đàn ông phương Tây, bao gồm cả những kẻ biến thái tình dục ở Anh.
Nguồn: BBC Listening January 2014 CollectionIt's produced heroes who have revealed scandals such as systematic child abuse by paedophile priests.
Nó đã sản xuất ra những người hùng đã tiết lộ những scandal như lạm dụng trẻ em có hệ thống của các cha mục sư biến thái tình dục.
Nguồn: BBC IdeasWhich Albanian paedophile are you representing?
Bạn đang đại diện cho kẻ biến thái tình dục người Albania nào?
Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3Among the experts is Marie Collins from the Irish Republic, who was a child in the 1960s with herself the victim of a paedophile priest.
Trong số các chuyên gia có Marie Collins đến từ Cộng hòa Ireland, người đã từng là một đứa trẻ vào những năm 1960 và chính cô là nạn nhân của một cha mục sư biến thái tình dục.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014The former Head of the Roman Catholic Church in Ireland has given an unreserved apology to victims of a notorious paedophile priest, whose offending he'd failed prevent.
Cựu Thủ lĩnh Giáo hội Công giáo La Mã ở Ireland đã đưa ra lời xin lỗi không có gì để che đậy với các nạn nhân của một cha mục sư biến thái tình dục khét tiếng, người mà ông đã không ngăn chặn được.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2015Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay