palaeoecologists

[US]/ˌpæliːəʊiːˈkɒlədʒɪsts/
[UK]/ˌpeɪliːoʊiːˈkɑːlədʒɪsts/

Translation

n. Dạng số nhiều của palaeoecologist; các nhà khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa sinh vật và môi trường của chúng trong quá khứ địa chất.

Phrases & Collocations

palaeoecologists study

Các nhà cổ sinh thái học nghiên cứu

palaeoecologists analyze

Các nhà cổ sinh thái học phân tích

palaeoecologists examine

Các nhà cổ sinh thái học kiểm tra

palaeoecologists discover

Các nhà cổ sinh thái học phát hiện

palaeoecologists reconstruct

Các nhà cổ sinh thái học tái tạo

leading palaeoecologists

Các nhà cổ sinh thái học hàng đầu

palaeoecologists conclude

Các nhà cổ sinh thái học kết luận

palaeoecologists believe

Các nhà cổ sinh thái học tin rằng

palaeoecologists report

Các nhà cổ sinh thái học báo cáo

palaeoecologists determine

Các nhà cổ sinh thái học xác định

Example Sentences

palaeoecologists conduct research on ancient ecosystems.

Các nhà cổ sinh vật học tiến hành nghiên cứu về các hệ sinh thái cổ đại.

palaeoecologists analyze sediment cores to reconstruct past environments.

Các nhà cổ sinh vật học phân tích các lõi trầm tích để tái tạo lại môi trường trong quá khứ.

palaeoecologists examine pollen grains to determine historical climate conditions.

Các nhà cổ sinh vật học kiểm tra các hạt phấn hoa để xác định điều kiện khí hậu trong lịch sử.

palaeoecologists study fossils to understand how species adapted to climate change.

Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch để hiểu cách các loài thích nghi với biến đổi khí hậu.

palaeoecologists work with archaeologists to interpret prehistoric human environments.

Các nhà cổ sinh vật học làm việc cùng các nhà khảo cổ học để diễn giải môi trường của con người thời tiền sử.

palaeoecologists use radiocarbon dating to determine the age of organic materials.

Các nhà cổ sinh vật học sử dụng phương pháp đo carbon phóng xạ để xác định tuổi của các vật liệu hữu cơ.

palaeoecologists investigate how past ecosystems responded to environmental shifts.

Các nhà cổ sinh vật học điều tra cách các hệ sinh thái trong quá khứ phản ứng với những thay đổi môi trường.

palaeoecologists publish their findings in scientific journals about long-term ecological change.

Các nhà cổ sinh vật học công bố các phát hiện của họ trong các tạp chí khoa học về những thay đổi sinh thái dài hạn.

palaeoecologists collaborate with climatologists to improve climate change predictions.

Các nhà cổ sinh vật học hợp tác với các nhà khí tượng học để cải thiện dự báo về biến đổi khí hậu.

palaeoecologists collect samples from lake sediments to study plant communities.

Các nhà cổ sinh vật học thu thập mẫu từ trầm tích hồ để nghiên cứu cộng đồng thực vật.

palaeoecologists reconstruct ancient food webs using fossilized remains.

Các nhà cổ sinh vật học tái tạo lại các mạng lưới thực phẩm cổ đại bằng cách sử dụng các di tích hóa thạch.

palaeoecologists apply statistical methods to interpret palaeoecological data.

Các nhà cổ sinh vật học áp dụng các phương pháp thống kê để diễn giải dữ liệu cổ sinh vật học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now