palimpsest

[Mỹ]/'pælɪm(p)sest/
[Anh]/'pælɪmpsɛst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bản thảo hoặc một đoạn văn đã được viết lại, xóa bỏ hoặc sửa đổi, với dấu vết của văn bản gốc vẫn còn nhìn thấy.
Word Forms
số nhiềupalimpsests

Câu ví dụ

Sutton Place is a palimpsest of the taste of successive owners.

Sutton Place là một bản sao viết lại thể hiện hương vị của những chủ sở hữu kế tiếp.

The ancient manuscript is a palimpsest, with layers of text written and erased over time.

Bản thảo cổ là một bản sao viết lại, với nhiều lớp văn bản được viết và xóa đi theo thời gian.

Her memory is like a palimpsest, with layers of experiences and emotions intertwined.

Ký ức của cô ấy giống như một bản sao viết lại, với nhiều lớp trải nghiệm và cảm xúc đan xen.

The city is a palimpsest of different architectural styles, reflecting its rich history.

Thành phố là một bản sao viết lại của các phong cách kiến trúc khác nhau, phản ánh lịch sử phong phú của nó.

The painting is a palimpsest of colors, with layers of hues blending together.

Bức tranh là một bản sao viết lại của các màu sắc, với nhiều lớp màu sắc hòa quyện với nhau.

His mind is a palimpsest of memories, with past events still vivid in his thoughts.

Tâm trí anh ấy là một bản sao viết lại của những kỷ niệm, với những sự kiện trong quá khứ vẫn còn sống động trong tâm trí anh ấy.

The novel is a palimpsest of influences, with various literary references woven into the narrative.

Cuốn tiểu thuyết là một bản sao viết lại của những ảnh hưởng, với nhiều tham chiếu văn học được dệt vào câu chuyện.

The archaeological site is a palimpsest of civilizations, revealing layers of ancient cultures.

Di tích khảo cổ là một bản sao viết lại của các nền văn minh, tiết lộ nhiều lớp văn hóa cổ đại.

The artist's work is a palimpsest of techniques, showcasing a blend of traditional and modern styles.

Tác phẩm của họa sĩ là một bản sao viết lại của các kỹ thuật, thể hiện sự kết hợp giữa các phong cách truyền thống và hiện đại.

The cityscape is a palimpsest of memories, with each building holding stories of the past.

Cảnh quan thành phố là một bản sao viết lại của những kỷ niệm, với mỗi tòa nhà đều chứa đựng những câu chuyện từ quá khứ.

The family album is a palimpsest of generations, with photographs capturing moments from different eras.

Album gia đình là một bản sao viết lại của các thế hệ, với những bức ảnh chụp những khoảnh khắc từ các thời đại khác nhau.

Ví dụ thực tế

And how might this be a palimpsest of what happened somewhere long ago?

Và làm thế nào điều này có thể là một bản sao viết lại của những gì đã xảy ra ở một nơi nào đó từ lâu?

Nguồn: The school of life

A palimpsest is a manuscript which has been erased and overwritten.

Một bản sao viết lại là một bản thảo đã bị xóa và viết lại.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 Collection

The result was a kind of palimpsest of London's industrial boom.

Kết quả là một loại bản sao viết lại của thời kỳ bùng phát công nghiệp của London.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The truth is that this world of adaption has made him into a palimpsest.

Sự thật là thế giới thích ứng này đã biến anh ta thành một bản sao viết lại.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The truth is that this world of adaptation has made him into a palimpsest.

Sự thật là thế giới thích ứng này đã biến anh ta thành một bản sao viết lại.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

15. Perhaps the most famous example is the Archimedes palimpsest.

15. Có lẽ ví dụ nổi tiếng nhất là bản sao viết lại của Archimedes.

Nguồn: New TPO Listening

The spinal cord is like a palimpsest, says Rajesh Munglani, vice-president of the British Pain Society.

Tủy sống giống như một bản sao viết lại, Rajesh Munglani, phó chủ tịch Hiệp hội Đau đớn Anh Quốc, cho biết.

Nguồn: The Economist Science and Technology

10. Palimpsests were created … well, we know about two methods that were used for removing ink from parchment.

10. Các bản sao viết lại được tạo ra… ừm, chúng ta biết về hai phương pháp được sử dụng để loại bỏ mực khỏi da thuộc.

Nguồn: New TPO Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay