palisades

[Mỹ]/ˈpælɪseɪdz/
[Anh]/ˈpælɪseɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hàng rào làm bằng cọc nhọn; vách đá

Cụm từ & Cách kết hợp

palisades park

vườn palișades

palisades interstate

đường cao tốc palișades

palisades cliffs

vách đá palișades

palisades avenue

đường palișades

palisades drive

đường palișades

palisades center

trung tâm palișades

palisades view

khu vực nhìn ra palișades

palisades trail

đường mòn palișades

palisades resort

khu nghỉ dưỡng palișades

palisades heights

đồi palișades

Câu ví dụ

the palisades provided a natural defense for the settlement.

Những vách đá tự nhiên đã cung cấp khả năng phòng thủ tự nhiên cho khu định cư.

we enjoyed a hike along the scenic palisades.

Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi bộ đường dài dọc theo những vách đá ngoạn mục.

the palisades were built to protect against invaders.

Những vách đá được xây dựng để bảo vệ chống lại những kẻ xâm lược.

birds often nest in the cliffs of the palisades.

Chim thường làm tổ trên những vách đá của những vách đá.

artists love to paint the stunning views from the palisades.

Các nghệ sĩ thích vẽ những cảnh quan tuyệt đẹp từ những vách đá.

the palisades were a popular spot for picnics.

Những vách đá là một địa điểm phổ biến để ăn picnic.

visitors can enjoy breathtaking sunsets over the palisades.

Du khách có thể tận hưởng những cảnh hoàng hôn ngoạn mục trên những vách đá.

the historical significance of the palisades cannot be overlooked.

Tầm quan trọng lịch sử của những vách đá không thể bị bỏ qua.

we built a wooden fence resembling the ancient palisades.

Chúng tôi đã xây một hàng rào gỗ giống như những vách đá cổ đại.

the palisades are a key feature of the local landscape.

Những vách đá là một đặc điểm quan trọng của cảnh quan địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay