palliasses

[Mỹ]/ˈpæliæsɪz/
[Anh]/ˈpæliəsɪz/

Dịch

n. đệm cói

Cụm từ & Cách kết hợp

the old palliasses

những chiếc nệm cũ

straw palliasses

những chiếc nệm rơm

coarse palliasses

những chiếc nệm thô

military palliasses

những chiếc nệm quân sự

cheap palliasses

những chiếc nệm rẻ tiền

stacking palliasses

những chiếc nệm xếp chồng

palliasses laid out

những chiếc nệm trải ra

the damp palliasses

những chiếc nệm ẩm ướt

repairing old palliasses

sửa chữa những chiếc nệm cũ

the prison palliasses

những chiếc nệm trong nhà tù

Câu ví dụ

the refugees were forced to sleep on rough palliasses filled with straw.

Những người tị nạn bị buộc phải ngủ trên những tấm nệm lều tạm bợ chứa đầy rơm.

the prisoners received thin palliasses to place on the stone floors.

Những tù nhân được phát những tấm nệm lều tạm bợ mỏng để đặt trên sàn đá.

we stuffed the palliasses with dried ferns for added warmth.

Chúng tôi nhồi các tấm nệm lều tạm bợ bằng dương xỉ khô để tăng thêm sự ấm áp.

several old palliasses lay rotting in the abandoned barracks.

Một vài tấm nệm lều tạm bợ cũ nằm mục rữa trong doanh trại bỏ hoang.

the exhausted soldiers laid their palliasses in a long row.

Những người lính kiệt sức trải những tấm nệm lều tạm bợ của họ thành một hàng dài.

she sewed new linen covers for the lumpy palliasses.

Cô ấy may các vỏ bọc bằng vải lanh mới cho những tấm nệm lều tạm bợ lồi lõm.

each monk was assigned a simple wooden frame and a palliasse.

Mỗi tu sĩ được giao một khung gỗ đơn giản và một tấm nệm lều tạm bợ.

the museum displayed victorian-era palliasses used by servants.

Bảo tàng trưng bày những tấm nệm lều tạm bợ thời đại Victoria được sử dụng bởi người hầu.

they used old sails to make durable palliasses for the crew.

Họ sử dụng những cánh buồm cũ để làm những tấm nệm lều tạm bợ bền chắc cho thủy thủ đoàn.

a stack of rolled palliasses sat in the corner of the room.

Một chồng các tấm nệm lều tạm bợ cuộn lại nằm ở góc phòng.

the charity distributed blankets and palliasses to the homeless.

Tổ từ thiện phân phát chăn và nệm lều tạm bợ cho người vô gia cư.

many workers slept on palliasses during the industrial strike.

Nhiều công nhân ngủ trên nệm lều tạm bợ trong cuộc đình công công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay