public panics
tình trạng hoảng loạn công cộng
mass panics
tình trạng hoảng loạn hàng loạt
panic attacks
tấn công hoảng loạn
economic panics
tình trạng hoảng loạn kinh tế
sudden panics
tình trạng hoảng loạn đột ngột
panic buying
mua hoảng loạn
social panics
tình trạng hoảng loạn xã hội
widespread panics
tình trạng hoảng loạn lan rộng
panic responses
phản ứng hoảng loạn
uncontrolled panics
tình trạng hoảng loạn không kiểm soát được
when the fire alarm goes off, everyone panics.
khi báo động cháy vang lên, mọi người đều hoảng loạn.
she panics whenever she has to speak in public.
cô ấy hoảng loạn mỗi khi phải nói trước đám đông.
the stock market panics during a financial crisis.
thị trường chứng khoán hoảng loạn trong cuộc khủng hoảng tài chính.
he panics at the thought of failing the exam.
anh ấy hoảng loạn khi nghĩ đến việc trượt kỳ thi.
people often panics during natural disasters.
con người thường hoảng loạn trong các thảm họa tự nhiên.
she panics when she can't find her phone.
cô ấy hoảng loạn khi không thể tìm thấy điện thoại của mình.
during the pandemic, many people panics about their health.
trong đại dịch, nhiều người hoảng loạn về sức khỏe của họ.
he panics if he doesn't stick to his routine.
anh ấy hoảng loạn nếu không tuân thủ thói quen của mình.
in emergencies, it's important not to panic.
trong các tình huống khẩn cấp, điều quan trọng là không nên hoảng loạn.
she panics at the sight of spiders.
cô ấy hoảng loạn khi nhìn thấy nhện.
public panics
tình trạng hoảng loạn công cộng
mass panics
tình trạng hoảng loạn hàng loạt
panic attacks
tấn công hoảng loạn
economic panics
tình trạng hoảng loạn kinh tế
sudden panics
tình trạng hoảng loạn đột ngột
panic buying
mua hoảng loạn
social panics
tình trạng hoảng loạn xã hội
widespread panics
tình trạng hoảng loạn lan rộng
panic responses
phản ứng hoảng loạn
uncontrolled panics
tình trạng hoảng loạn không kiểm soát được
when the fire alarm goes off, everyone panics.
khi báo động cháy vang lên, mọi người đều hoảng loạn.
she panics whenever she has to speak in public.
cô ấy hoảng loạn mỗi khi phải nói trước đám đông.
the stock market panics during a financial crisis.
thị trường chứng khoán hoảng loạn trong cuộc khủng hoảng tài chính.
he panics at the thought of failing the exam.
anh ấy hoảng loạn khi nghĩ đến việc trượt kỳ thi.
people often panics during natural disasters.
con người thường hoảng loạn trong các thảm họa tự nhiên.
she panics when she can't find her phone.
cô ấy hoảng loạn khi không thể tìm thấy điện thoại của mình.
during the pandemic, many people panics about their health.
trong đại dịch, nhiều người hoảng loạn về sức khỏe của họ.
he panics if he doesn't stick to his routine.
anh ấy hoảng loạn nếu không tuân thủ thói quen của mình.
in emergencies, it's important not to panic.
trong các tình huống khẩn cấp, điều quan trọng là không nên hoảng loạn.
she panics at the sight of spiders.
cô ấy hoảng loạn khi nhìn thấy nhện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay