| số nhiều | paperweights |
The paperweight had fallen onto the desk, badly marking the surface.
Thước thủy tinh đã rơi xuống bàn, làm hỏng bề mặt.
The paperweight kept the papers from flying away.
Tờ chặn giấy giữ cho giấy tờ không bị bay đi.
She used a crystal paperweight to hold down the important documents.
Cô ấy sử dụng một tờ chặn giấy pha lê để giữ các tài liệu quan trọng.
The antique paperweight added a touch of elegance to the desk.
Tờ chặn giấy cổ điển đã thêm một chút thanh lịch cho bàn làm việc.
He accidentally knocked over the paperweight, causing it to shatter.
Anh vô tình làm đổ tờ chặn giấy, khiến nó vỡ tan.
The heavy paperweight made a loud thud when it hit the ground.
Tờ chặn giấy nặng tạo ra một tiếng động lớn khi nó va vào mặt đất.
She used the paperweight as a makeshift hammer in a pinch.
Cô ấy sử dụng tờ chặn giấy như một cái búa tạm thời khi cần thiết.
The paperweight was engraved with a beautiful floral design.
Tờ chặn giấy được khắc với một thiết kế hoa đẹp.
He always fidgeted with the paperweight during meetings.
Anh ấy luôn nghịch ngợm với tờ chặn giấy trong các cuộc họp.
The paperweight slipped from her hand and landed on her foot.
Tờ chặn giấy trượt khỏi tay cô và rơi lên chân cô.
The paperweight served as a reminder of her time working in the office.
Tờ chặn giấy là lời nhắc về thời gian cô ấy làm việc trong văn phòng.
Now, I have to look for things that can be a paperweight.
Bây giờ, tôi phải tìm những thứ có thể dùng làm chặn giấy.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativitySince that time, Mars 3 has been little more than an historic interplanetary paperweight, its exact resting place unknown.
Kể từ thời điểm đó, Mars 3 không còn là gì hơn một vật chặn giấy liên hành tinh mang tính lịch sử, vị trí chính xác của nó vẫn chưa được biết đến.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 CollectionGolden Adele, in paperweight form, lay on the coffee table and was rubbed hard for luck.
Adele vàng, dưới dạng chặn giấy, nằm trên bàn cà phê và được chà xát mạnh để may mắn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveFor years, the skull-today recognized as one of the supreme treasures of anthropology-sat as a paperweight on a colleague's desk.
Trong nhiều năm, hộp sọ - ngày nay được công nhận là một trong những báu vật tối thượng của nhân học - đã nằm trên bàn làm việc của một đồng nghiệp như một vật chặn giấy.
Nguồn: A Brief History of EverythingDid he also happen to mention what caused Annalise to allegedly throw this paperweight?
Anh ta có vô tình đề cập đến điều gì khiến Annalise bị cáo buộc là đã ném chặn giấy này không?
Nguồn: The First Season of "Getting Away with Murder"So, I ran downstairs, and that's when I saw Annalise throw a paperweight at him.
Vì vậy, tôi chạy xuống tầng và lúc đó tôi thấy Annalise ném một vật chặn giấy vào anh ta.
Nguồn: The First Season of "Getting Away with Murder"Otherwise, it is nothing more than a paperweight or a doorstop.
Nếu không, nó chỉ là một vật chặn giấy hoặc một chặn cửa.
Nguồn: Gossip Girl Season 5I don't care if they wanna use Walter Gillis' head as a paperweight.
Tôi không quan tâm nếu họ muốn dùng đầu của Walter Gillis làm chặn giấy.
Nguồn: Suits Season 4Because without chemistry, what is an information superhighway that we love, would just be a really expensive, shiny paperweight.
Bởi vì nếu không có hóa học, con đường siêu tốc thông tin mà chúng ta yêu thích sẽ chỉ là một vật chặn giấy đắt tiền và bóng bẩy.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIt was the coconut he had carved his message into. Kennedy had it encased in plastic and used it as a paperweight throughout his presidency.
Đó là quả dừa mà anh ta đã khắc thông điệp của mình vào. Kennedy đã làm nó được bọc trong nhựa và sử dụng nó như một vật chặn giấy trong suốt nhiệm kỳ tổng thống của mình.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyThe paperweight had fallen onto the desk, badly marking the surface.
Thước thủy tinh đã rơi xuống bàn, làm hỏng bề mặt.
The paperweight kept the papers from flying away.
Tờ chặn giấy giữ cho giấy tờ không bị bay đi.
She used a crystal paperweight to hold down the important documents.
Cô ấy sử dụng một tờ chặn giấy pha lê để giữ các tài liệu quan trọng.
The antique paperweight added a touch of elegance to the desk.
Tờ chặn giấy cổ điển đã thêm một chút thanh lịch cho bàn làm việc.
He accidentally knocked over the paperweight, causing it to shatter.
Anh vô tình làm đổ tờ chặn giấy, khiến nó vỡ tan.
The heavy paperweight made a loud thud when it hit the ground.
Tờ chặn giấy nặng tạo ra một tiếng động lớn khi nó va vào mặt đất.
She used the paperweight as a makeshift hammer in a pinch.
Cô ấy sử dụng tờ chặn giấy như một cái búa tạm thời khi cần thiết.
The paperweight was engraved with a beautiful floral design.
Tờ chặn giấy được khắc với một thiết kế hoa đẹp.
He always fidgeted with the paperweight during meetings.
Anh ấy luôn nghịch ngợm với tờ chặn giấy trong các cuộc họp.
The paperweight slipped from her hand and landed on her foot.
Tờ chặn giấy trượt khỏi tay cô và rơi lên chân cô.
The paperweight served as a reminder of her time working in the office.
Tờ chặn giấy là lời nhắc về thời gian cô ấy làm việc trong văn phòng.
Now, I have to look for things that can be a paperweight.
Bây giờ, tôi phải tìm những thứ có thể dùng làm chặn giấy.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativitySince that time, Mars 3 has been little more than an historic interplanetary paperweight, its exact resting place unknown.
Kể từ thời điểm đó, Mars 3 không còn là gì hơn một vật chặn giấy liên hành tinh mang tính lịch sử, vị trí chính xác của nó vẫn chưa được biết đến.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 CollectionGolden Adele, in paperweight form, lay on the coffee table and was rubbed hard for luck.
Adele vàng, dưới dạng chặn giấy, nằm trên bàn cà phê và được chà xát mạnh để may mắn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveFor years, the skull-today recognized as one of the supreme treasures of anthropology-sat as a paperweight on a colleague's desk.
Trong nhiều năm, hộp sọ - ngày nay được công nhận là một trong những báu vật tối thượng của nhân học - đã nằm trên bàn làm việc của một đồng nghiệp như một vật chặn giấy.
Nguồn: A Brief History of EverythingDid he also happen to mention what caused Annalise to allegedly throw this paperweight?
Anh ta có vô tình đề cập đến điều gì khiến Annalise bị cáo buộc là đã ném chặn giấy này không?
Nguồn: The First Season of "Getting Away with Murder"So, I ran downstairs, and that's when I saw Annalise throw a paperweight at him.
Vì vậy, tôi chạy xuống tầng và lúc đó tôi thấy Annalise ném một vật chặn giấy vào anh ta.
Nguồn: The First Season of "Getting Away with Murder"Otherwise, it is nothing more than a paperweight or a doorstop.
Nếu không, nó chỉ là một vật chặn giấy hoặc một chặn cửa.
Nguồn: Gossip Girl Season 5I don't care if they wanna use Walter Gillis' head as a paperweight.
Tôi không quan tâm nếu họ muốn dùng đầu của Walter Gillis làm chặn giấy.
Nguồn: Suits Season 4Because without chemistry, what is an information superhighway that we love, would just be a really expensive, shiny paperweight.
Bởi vì nếu không có hóa học, con đường siêu tốc thông tin mà chúng ta yêu thích sẽ chỉ là một vật chặn giấy đắt tiền và bóng bẩy.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIt was the coconut he had carved his message into. Kennedy had it encased in plastic and used it as a paperweight throughout his presidency.
Đó là quả dừa mà anh ta đã khắc thông điệp của mình vào. Kennedy đã làm nó được bọc trong nhựa và sử dụng nó như một vật chặn giấy trong suốt nhiệm kỳ tổng thống của mình.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay