papiers

[Mỹ]/ˈpæpieɪz/
[Anh]/ˈpæpieɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của papier

Cụm từ & Cách kết hợp

papier-mâché

giấy bồi

papier-mâché paste

keo giấy bồi

du papier

của giấy

les papiers

các loại giấy

papier d'aluminium

giấy nhôm

papier toilette

giấy vệ sinh

petits papiers

những mảnh giấy nhỏ

papiers d'identité

giấy tờ tùy thân

faux papiers

giấy giả

papier peint

giấy dán tường

Câu ví dụ

please present your identity papiers at the border control.

Hãy trình bày giấy tờ tùy thân của bạn tại kiểm soát biên giới.

the lawyer carefully reviewed all the legal papiers related to the case.

Luật sư đã cẩn thận xem xét tất cả các giấy tờ pháp lý liên quan đến vụ việc.

you must submit your immigration papiers before the application deadline.

Bạn phải nộp giấy tờ nhập cư của bạn trước hạn nộp đơn.

the journalist consulted several daily journaux and news papiers for her investigation.

Báo cáo viên đã tham khảo nhiều tờ báo hàng ngày và các giấy tờ tin tức cho cuộc điều tra của cô ấy.

academic research requires thorough review of relevant research papiers.

Nghiên cứu học thuật yêu cầu xem xét kỹ lưỡng các giấy tờ nghiên cứu liên quan.

the company issued an official papier regarding the new safety regulations.

Công ty đã ban hành một giấy tờ chính thức liên quan đến quy định an toàn mới.

students must submit their term papier by the end of the semester.

Sinh viên phải nộp bài luận học kỳ của họ trước cuối học kỳ.

the customs officer examined all the shipping papilliers thoroughly.

Cán bộ hải quan đã kiểm tra kỹ lưỡng tất cả các giấy tờ vận chuyển.

historical archivistes preserve important anciens papiers from the eighteenth century.

Các nhà lưu trữ lịch sử bảo tồn các giấy tờ quan trọng từ thế kỷ 18.

government officials checked every required papier for the building permit.

Các quan chức chính phủ đã kiểm tra từng giấy tờ cần thiết cho giấy phép xây dựng.

the professor distributed working papilliers to all conference participants.

Giáo sư đã phân phát các bản thảo làm việc cho tất cả các tham dự viên hội nghị.

please sign these documents and return the signed papier to our office by friday.

Hãy ký vào các tài liệu này và trả lại giấy tờ đã ký về văn phòng chúng tôi vào thứ Sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay