papists

[Mỹ]/'peɪpɪst/
[Anh]/'pepɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người tin vào hệ thống giáo hoàng, một người Công giáo.

Câu ví dụ

Papist opposition was not lacking.

Sự phản đối của những người theo đạo Công giáo không hề thiếu.

The papist beliefs were deeply ingrained in the community.

Những niềm tin theo đạo Công giáo đã ăn sâu vào cộng đồng.

He was accused of being a papist sympathizer.

Anh ta bị cáo buộc là người ủng hộ Công giáo.

The papist priest led the congregation in prayer.

Linh mục Công giáo đã dẫn dắt các tín hữu cầu nguyện.

The papist church was beautifully decorated for the ceremony.

Nhà thờ Công giáo được trang trí lộng lẫy cho buổi lễ.

She was raised in a strict papist household.

Cô ấy lớn lên trong một gia đình Công giáo nghiêm ngặt.

The papist tradition has been passed down for generations.

Truyền thống Công giáo đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

He refused to convert to papist beliefs despite pressure from his family.

Anh ta từ chối cải đạo sang niềm tin Công giáo mặc dù bị gia đình gây áp lực.

The papist community celebrated the feast day with a parade.

Cộng đồng Công giáo đã tổ chức mừng lễ hội với một cuộc diễu hành.

Papist art often features religious themes and symbolism.

Nghệ thuật Công giáo thường có các chủ đề và biểu tượng tôn giáo.

The papist clergy played a central role in the community's social activities.

Các giáo sĩ Công giáo đóng vai trò trung tâm trong các hoạt động xã hội của cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay