paques

[Mỹ]/pɑːk/
[Anh]/pɑːrk/

Dịch

n. Lễ Phục Sinh; Paques (tên công ty); Chúa Nhật Phục Sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

paques eggs

trứng Phục sinh

paques bunny

thỏ Phục sinh

happy paques

Chúc mừng Phục sinh

paques sunday

Chúa Nhật Phục sinh

paques monday

Thứ Hai Phục sinh

paques holiday

ngày lễ Phục sinh

paques celebration

lễ kỉ niệm Phục sinh

paques mass

lễ Phục sinh

paques dinner

ăn tối Phục sinh

paques weekend

cuối tuần Phục sinh

Câu ví dụ

easter monday is a public holiday in france.

Thứ Hai Tuần Phục Sinh là ngày lễ quốc gia ở Pháp.

children often hunt for easter eggs in the garden.

Trẻ em thường đi tìm trứng Phục Sinh trong vườn.

the entire family gathers for a traditional easter dinner.

Toàn bộ gia đình tụ họp để ăn bữa tối Phục Sinh truyền thống.

stores display chocolate bunnies for the easter season.

Các cửa hàng trưng bày những chú thỏ sô-cô-la cho mùa Phục Sinh.

many people attend church services on easter sunday.

Nhiều người tham dự các thánh lễ nhà thờ vào Chủ Nhật Phục Sinh.

she bought a new outfit to wear for easter.

Cô ấy mua một bộ trang phục mới để mặc vào dịp Phục Sinh.

easter decorations usually feature pastel colors and flowers.

Các món trang trí Phục Sinh thường có màu pastel và hoa.

we always receive an easter card from our grandparents.

Chúng tôi luôn nhận được thiệp Phục Sinh từ ông bà.

the easter parade attracted a large crowd this year.

Đại hội diễu hành Phục Sinh năm nay thu hút một lượng khán giả lớn.

lamb is a popular dish for the easter feast.

Thịt cừu là món ăn phổ biến cho bữa tiệc Phục Sinh.

schools are closed for the duration of the easter break.

Các trường học đóng cửa trong suốt kỳ nghỉ Phục Sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay