paragrapher

[Mỹ]/ˈpærəˌɡræfə/
[Anh]/ˈpærəˌɡræfər/

Dịch

n.phóng viên tin ngắn; phóng viên bình luận ngắn
Word Forms
số nhiềuparagraphers

Cụm từ & Cách kết hợp

professional paragrapher

nhà văn chuyên nghiệp

skilled paragrapher

nhà văn có kỹ năng

experienced paragrapher

nhà văn có kinh nghiệm

creative paragrapher

nhà văn sáng tạo

efficient paragrapher

nhà văn hiệu quả

talented paragrapher

nhà văn tài năng

notable paragrapher

nhà văn đáng chú ý

dedicated paragrapher

nhà văn tận tâm

proficient paragrapher

nhà văn thông thạo

academic paragrapher

nhà văn học thuật

Câu ví dụ

the paragrapher skillfully organized the ideas.

Người viết đoạn văn đã sắp xếp các ý tưởng một cách khéo léo.

every paragrapher needs to understand their audience.

Mỗi người viết đoạn văn cần hiểu rõ đối tượng độc giả của mình.

a good paragrapher pays attention to detail.

Một người viết đoạn văn giỏi luôn chú ý đến chi tiết.

the paragrapher revised the text multiple times.

Người viết đoạn văn đã sửa lại văn bản nhiều lần.

as a paragrapher, clarity is essential.

Với tư cách là người viết đoạn văn, sự rõ ràng là điều cần thiết.

the paragrapher used various techniques to enhance readability.

Người viết đoạn văn đã sử dụng nhiều kỹ thuật để tăng tính dễ đọc.

feedback from peers can help a paragrapher improve.

Phản hồi từ đồng nghiệp có thể giúp người viết đoạn văn cải thiện.

each paragrapher has their unique writing style.

Mỗi người viết đoạn văn đều có phong cách viết độc đáo của riêng mình.

the paragrapher focused on the main theme throughout.

Người viết đoạn văn tập trung vào chủ đề chính trong suốt quá trình.

collaborating with others can benefit a paragrapher.

Hợp tác với người khác có thể có lợi cho người viết đoạn văn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay