paralleling trends
song hành với các xu hướng
paralleling efforts
song hành với các nỗ lực
paralleling developments
song hành với các sự phát triển
paralleling goals
song hành với các mục tiêu
paralleling interests
song hành với các sở thích
paralleling objectives
song hành với các mục tiêu
paralleling projects
song hành với các dự án
paralleling activities
song hành với các hoạt động
paralleling strategies
song hành với các chiến lược
paralleling processes
song hành với các quy trình
paralleling the growth of technology, education has also evolved significantly.
song hành với sự phát triển của công nghệ, giáo dục cũng đã phát triển đáng kể.
paralleling her career advancements, she developed new skills.
song hành với những tiến bộ trong sự nghiệp của cô ấy, cô ấy đã phát triển những kỹ năng mới.
paralleling the increase in demand, prices have risen sharply.
song hành với sự gia tăng nhu cầu, giá cả đã tăng sharply.
paralleling the research findings, the conclusions were widely accepted.
song hành với những phát hiện nghiên cứu, kết luận đã được chấp nhận rộng rãi.
paralleling their efforts, the community came together to support the cause.
song hành với những nỗ lực của họ, cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ nguyên nhân đó.
paralleling the trends in fashion, lifestyle choices have also changed.
song hành với những xu hướng thời trang, lựa chọn lối sống cũng đã thay đổi.
paralleling the historical events, literature from that era reflects similar themes.
song hành với các sự kiện lịch sử, văn học từ thời đại đó phản ánh những chủ đề tương tự.
paralleling her interests, he started learning about art history.
song hành với những sở thích của cô ấy, anh ấy bắt đầu tìm hiểu về lịch sử nghệ thuật.
paralleling the efforts of scientists, activists are raising awareness.
song hành với những nỗ lực của các nhà khoa học, những người hoạt động đang nâng cao nhận thức.
paralleling the advancements in medicine, public health initiatives are crucial.
song hành với những tiến bộ trong y học, các sáng kiến y tế công cộng là rất quan trọng.
paralleling trends
song hành với các xu hướng
paralleling efforts
song hành với các nỗ lực
paralleling developments
song hành với các sự phát triển
paralleling goals
song hành với các mục tiêu
paralleling interests
song hành với các sở thích
paralleling objectives
song hành với các mục tiêu
paralleling projects
song hành với các dự án
paralleling activities
song hành với các hoạt động
paralleling strategies
song hành với các chiến lược
paralleling processes
song hành với các quy trình
paralleling the growth of technology, education has also evolved significantly.
song hành với sự phát triển của công nghệ, giáo dục cũng đã phát triển đáng kể.
paralleling her career advancements, she developed new skills.
song hành với những tiến bộ trong sự nghiệp của cô ấy, cô ấy đã phát triển những kỹ năng mới.
paralleling the increase in demand, prices have risen sharply.
song hành với sự gia tăng nhu cầu, giá cả đã tăng sharply.
paralleling the research findings, the conclusions were widely accepted.
song hành với những phát hiện nghiên cứu, kết luận đã được chấp nhận rộng rãi.
paralleling their efforts, the community came together to support the cause.
song hành với những nỗ lực của họ, cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ nguyên nhân đó.
paralleling the trends in fashion, lifestyle choices have also changed.
song hành với những xu hướng thời trang, lựa chọn lối sống cũng đã thay đổi.
paralleling the historical events, literature from that era reflects similar themes.
song hành với các sự kiện lịch sử, văn học từ thời đại đó phản ánh những chủ đề tương tự.
paralleling her interests, he started learning about art history.
song hành với những sở thích của cô ấy, anh ấy bắt đầu tìm hiểu về lịch sử nghệ thuật.
paralleling the efforts of scientists, activists are raising awareness.
song hành với những nỗ lực của các nhà khoa học, những người hoạt động đang nâng cao nhận thức.
paralleling the advancements in medicine, public health initiatives are crucial.
song hành với những tiến bộ trong y học, các sáng kiến y tế công cộng là rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay