paralleling

[Mỹ]/ˈpær.ə.lel.ɪŋ/
[Anh]/ˈpær.ə.lel.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giống hoặc tương tự với một cái gì đó
adj. tồn tại hoặc xảy ra cùng một thời điểm hoặc theo cách tương tự

Cụm từ & Cách kết hợp

paralleling trends

song hành với các xu hướng

paralleling efforts

song hành với các nỗ lực

paralleling developments

song hành với các sự phát triển

paralleling goals

song hành với các mục tiêu

paralleling interests

song hành với các sở thích

paralleling objectives

song hành với các mục tiêu

paralleling projects

song hành với các dự án

paralleling activities

song hành với các hoạt động

paralleling strategies

song hành với các chiến lược

paralleling processes

song hành với các quy trình

Câu ví dụ

paralleling the growth of technology, education has also evolved significantly.

song hành với sự phát triển của công nghệ, giáo dục cũng đã phát triển đáng kể.

paralleling her career advancements, she developed new skills.

song hành với những tiến bộ trong sự nghiệp của cô ấy, cô ấy đã phát triển những kỹ năng mới.

paralleling the increase in demand, prices have risen sharply.

song hành với sự gia tăng nhu cầu, giá cả đã tăng sharply.

paralleling the research findings, the conclusions were widely accepted.

song hành với những phát hiện nghiên cứu, kết luận đã được chấp nhận rộng rãi.

paralleling their efforts, the community came together to support the cause.

song hành với những nỗ lực của họ, cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ nguyên nhân đó.

paralleling the trends in fashion, lifestyle choices have also changed.

song hành với những xu hướng thời trang, lựa chọn lối sống cũng đã thay đổi.

paralleling the historical events, literature from that era reflects similar themes.

song hành với các sự kiện lịch sử, văn học từ thời đại đó phản ánh những chủ đề tương tự.

paralleling her interests, he started learning about art history.

song hành với những sở thích của cô ấy, anh ấy bắt đầu tìm hiểu về lịch sử nghệ thuật.

paralleling the efforts of scientists, activists are raising awareness.

song hành với những nỗ lực của các nhà khoa học, những người hoạt động đang nâng cao nhận thức.

paralleling the advancements in medicine, public health initiatives are crucial.

song hành với những tiến bộ trong y học, các sáng kiến ​​y tế công cộng là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay