parallelisms

[Mỹ]/[ˈpærəlɪlɪz(ə)m]/
[Anh]/[ˈpærəlɪlɪz(ə)m]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng song song; các đặc điểm hoặc khía cạnh song song; các trường hợp của một điều gì đó song song; một sự tương đồng đáng chú ý giữa hai hoặc nhiều thứ, đặc biệt khi bất ngờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

parallelisms exist

sự tương đồng tồn tại

finding parallelism

tìm kiếm sự tương đồng

parallelisms between

sự tương đồng giữa

show parallelism

thể hiện sự tương đồng

create parallelism

tạo ra sự tương đồng

parallelisms and

sự tương đồng và

parallelism in

sự tương đồng trong

parallelisms highlight

sự tương đồng làm nổi bật

parallelisms demonstrate

sự tương đồng chứng minh

parallelisms structure

cấu trúc của sự tương đồng

Câu ví dụ

she enjoys both reading books and watching movies.

Cô ấy thích cả việc đọc sách và xem phim.

he is not only intelligent but also incredibly kind.

Anh ấy không chỉ thông minh mà còn vô cùng tốt bụng.

do you prefer to hike in the mountains or swim in the sea?

Bạn thích leo núi hơn hay bơi ở biển?

we aim to provide excellent service and build lasting relationships.

Chúng tôi hướng tới việc cung cấp dịch vụ tuyệt vời và xây dựng các mối quan hệ lâu dài.

it's important to stay informed and engaged in current events.

Điều quan trọng là phải luôn cập nhật thông tin và tham gia vào các sự kiện hiện tại.

the project requires careful planning and diligent execution.

Dự án đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận và thực hiện tỉ mỉ.

he demonstrated courage and resilience in the face of adversity.

Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm và kiên cường trước nghịch cảnh.

they value honesty and integrity above all else.

Họ coi trọng sự trung thực và liêm chính hơn tất cả.

the restaurant offers delicious food and impeccable service.

Nhà hàng cung cấp đồ ăn ngon và dịch vụ hoàn hảo.

she is skilled at both public speaking and written communication.

Cô ấy có kỹ năng cả về thuyết trình trước công chúng và giao tiếp bằng văn bản.

we need to increase sales and reduce costs.

Chúng ta cần tăng doanh số và giảm chi phí.

he showed great enthusiasm and a willingness to learn.

Anh ấy thể hiện sự nhiệt tình và sẵn sàng học hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay