mirroring

[US]/[ˈmɪrərɪŋ]/
[UK]/[ˈmɪrərɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động phản chiếu điều gì đó; sự sao chép dữ liệu hoặc hệ thống; hành động giống hoặc bắt chước
v. phản chiếu; sao chép dữ liệu hoặc hệ thống; giống hoặc bắt chước

Phrases & Collocations

mirroring behavior

hành vi bắt chước

mirroring effect

hiệu ứng bắt chước

mirroring image

hình ảnh phản chiếu

mirroring process

quá trình bắt chước

mirroring technique

kỹ thuật bắt chước

mirroring someone

bắt chước ai đó

mirroring their actions

bắt chước hành động của họ

mirroring patterns

mẫu bắt chước

mirroring response

phản hồi bắt chước

mirroring system

hệ thống bắt chước

Example Sentences

the candidate's platform was a clear mirroring of the voters' concerns.

Nền tảng của ứng cử viên là sự phản ánh rõ ràng những mối quan tâm của cử tri.

she used mirroring techniques to build rapport with the client.

Cô ấy sử dụng các kỹ thuật phản chiếu để tạo mối quan hệ với khách hàng.

the lake perfectly mirrored the surrounding mountains.

Hồ nước phản chiếu hoàn hảo những ngọn núi xung quanh.

the software allows you to mirror your phone screen on your computer.

Phần mềm cho phép bạn phản chiếu màn hình điện thoại lên máy tính của bạn.

the comedian's style often involved mirroring the audience's behavior.

Phong cách của người hài hước thường liên quan đến việc bắt chước hành vi của khán giả.

the security system includes mirroring cameras for redundancy.

Hệ thống an ninh bao gồm các camera phản chiếu để dự phòng.

the company's marketing strategy involved mirroring their competitor's success.

Chiến lược marketing của công ty liên quan đến việc bắt chước thành công của đối thủ cạnh tranh.

the child's actions were often mirroring those of their older sibling.

Hành động của đứa trẻ thường bắt chước theo anh chị lớn hơn.

the artist used a concave mirror to distort the image.

Nghệ sĩ đã sử dụng một gương lõm để làm méo hình ảnh.

the server is configured to mirror the primary database for backup purposes.

Máy chủ được cấu hình để phản chiếu cơ sở dữ liệu chính cho mục đích sao lưu.

he employed mirroring in his negotiation tactics to gain an advantage.

Anh ấy sử dụng kỹ thuật phản chiếu trong chiến thuật đàm phán của mình để có được lợi thế.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now