| quá khứ phân từ | paralyzed |
| thì quá khứ | paralyzed |
| ngôi thứ ba số ít | paralyzes |
| hiện tại phân từ | paralyzing |
paralyze with fear
cộng động sợ hãi
paralyze the movement
cộng động chuyển động
paralyze the system
cộng động hệ thống
paralyze the body
cộng động cơ thể
paralyze the mind
cộng động tâm trí
paralyze someone
cộng động ai đó
paralyze emotions
cộng động cảm xúc
paralyze by shock
cộng động bởi sức số́c
paralyze the nerves
cộng động các dây thần kinh
paralyze the process
cộng động quy trình
fear can paralyze you in critical situations.
sợ hãi có thể khiến bạn bị tê liệt trong những tình huống quan trọng.
the sudden accident paralyzed traffic for hours.
tai nạn bất ngờ đã khiến giao thông bị tê liệt trong nhiều giờ.
his injury could paralyze him for life.
vết thương của anh ấy có thể khiến anh ấy bị liệt suốt đời.
overthinking can paralyze your decision-making process.
việc suy nghĩ quá nhiều có thể khiến quá trình ra quyết định của bạn bị tê liệt.
a lack of resources can paralyze a project.
thiếu nguồn lực có thể khiến một dự án bị đình trệ.
she felt paralyzed by the overwhelming options.
cô cảm thấy bị tê liệt bởi quá nhiều lựa chọn.
the cold weather can paralyze outdoor activities.
thời tiết lạnh có thể khiến các hoạt động ngoài trời bị đình trệ.
his fear of public speaking can paralyze him during presentations.
nỗi sợ nói trước đám đông của anh ấy có thể khiến anh ấy bị tê liệt trong các buổi thuyết trình.
stress can paralyze your ability to think clearly.
căng thẳng có thể khiến bạn mất khả năng suy nghĩ rõ ràng.
they were paralyzed by the shocking news.
họ bị tê liệt bởi những tin tức gây sốc.
paralyze with fear
cộng động sợ hãi
paralyze the movement
cộng động chuyển động
paralyze the system
cộng động hệ thống
paralyze the body
cộng động cơ thể
paralyze the mind
cộng động tâm trí
paralyze someone
cộng động ai đó
paralyze emotions
cộng động cảm xúc
paralyze by shock
cộng động bởi sức số́c
paralyze the nerves
cộng động các dây thần kinh
paralyze the process
cộng động quy trình
fear can paralyze you in critical situations.
sợ hãi có thể khiến bạn bị tê liệt trong những tình huống quan trọng.
the sudden accident paralyzed traffic for hours.
tai nạn bất ngờ đã khiến giao thông bị tê liệt trong nhiều giờ.
his injury could paralyze him for life.
vết thương của anh ấy có thể khiến anh ấy bị liệt suốt đời.
overthinking can paralyze your decision-making process.
việc suy nghĩ quá nhiều có thể khiến quá trình ra quyết định của bạn bị tê liệt.
a lack of resources can paralyze a project.
thiếu nguồn lực có thể khiến một dự án bị đình trệ.
she felt paralyzed by the overwhelming options.
cô cảm thấy bị tê liệt bởi quá nhiều lựa chọn.
the cold weather can paralyze outdoor activities.
thời tiết lạnh có thể khiến các hoạt động ngoài trời bị đình trệ.
his fear of public speaking can paralyze him during presentations.
nỗi sợ nói trước đám đông của anh ấy có thể khiến anh ấy bị tê liệt trong các buổi thuyết trình.
stress can paralyze your ability to think clearly.
căng thẳng có thể khiến bạn mất khả năng suy nghĩ rõ ràng.
they were paralyzed by the shocking news.
họ bị tê liệt bởi những tin tức gây sốc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now