incapacitate

[US]/ˌɪnkəˈpæsɪteɪt/
[UK]/ˌɪnkəˈpæsɪteɪt/
Frequency: Very High

Translation

vt. làm cho không thể hành động hoặc hoạt động; làm cho không phù hợp.
Word Forms
thì quá khứincapacitated
ngôi thứ ba số ítincapacitates
quá khứ phân từincapacitated
hiện tại phân từincapacitating

Example Sentences

he was incapacitated by a heart attack.

anh ta bị bất khả năng do cơn đau tim.

By this time my father was totally incapacitated by his illness.

Đến lúc này, cha tôi hoàn toàn bị bất khả năng vì bệnh tật của ông.

The police used a stun gun to incapacitate the criminal.

Cảnh sát đã sử dụng súng điện để vô hiệu hóa kẻ phạm tội.

The tranquilizer dart was used to incapacitate the wild animal.

Đạn gây mê được sử dụng để vô hiệu hóa động vật hoang dã.

A blow to the head can incapacitate a person.

Một cú đánh vào đầu có thể khiến một người bất khả năng.

The virus can incapacitate the body's immune system.

Virus có thể làm suy yếu hệ thống miễn dịch của cơ thể.

A severe injury can incapacitate a professional athlete.

Một chấn thương nghiêm trọng có thể khiến một vận động viên chuyên nghiệp bất khả năng.

The hacker launched a cyber attack to incapacitate the company's website.

Tin tặc đã phát động một cuộc tấn công mạng để vô hiệu hóa trang web của công ty.

The poison in the dart was meant to incapacitate the target.

Độc dược trong đạn được dùng để vô hiệu hóa mục tiêu.

The earthquake caused buildings to collapse and incapacitate the city.

Động đất khiến các tòa nhà sụp đổ và làm tê liệt thành phố.

The malfunctioning equipment could incapacitate the entire production line.

Thiết bị bị trục trặc có thể làm tê liệt toàn bộ dây chuyền sản xuất.

A power outage can incapacitate essential services in a city.

Một sự mất điện có thể làm tê liệt các dịch vụ thiết yếu trong một thành phố.

Real-world Examples

The first step is determining that he is incapacitated.

Bước đầu tiên là xác định xem anh ấy có bị vô hiệu hóa hay không.

Source: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Decision making benefits including the right to make medical decisions if your spouse is incapacitated.

Các lợi ích về ra quyết định bao gồm quyền đưa ra các quyết định y tế nếu vợ/chồng của bạn bị vô hiệu hóa.

Source: Listening Digest

Shut up! I commanded the voice before terror could incapacitate me.

Im đi! Tôi đã ra lệnh cho giọng nói trước khi sự kinh hoàng có thể khiến tôi bị vô hiệu hóa.

Source: Twilight: Eclipse

Any vampire within a 5-block radius will be incapacitated, exposing them.

Bất kỳ vampire nào trong bán kính 5 tòa nhà sẽ bị vô hiệu hóa, phơi bày chúng.

Source: The Vampire Diaries Season 1

Four is absolutely excruciating the debilitating, incapacitating, just shut you down, just absolute sheer pain.

Bốn là cực kỳ đau đớn, gây suy nhược, vô hiệu hóa, chỉ đơn giản là khiến bạn ngưng hoạt động, chỉ là nỗi đau thuần túy tuyệt đối.

Source: CNN 10 Student English March 2018 Collection

Pierpont was incapacitated by a devastating bout with Rheumatic Fever.

Pierpont bị vô hiệu hóa do một đợt sốt thấp khớp tàn phá.

Source: Biography of Famous Historical Figures

The creature hisses as it attacks, and uses its venomous breath to incapacitate its prey.

Sinh vật rít lên khi nó tấn công và sử dụng hơi thở độc để khiến con mồi bị vô hiệu hóa.

Source: Learn English with Matthew.

Decades later, President James Garfield was shot and lingered incapacitated for more than two months.

Hàng chục năm sau, Tổng thống James Garfield bị bắn và kéo dài tình trạng bị vô hiệu hóa trong hơn hai tháng.

Source: CNN 10 Student English January 2021 Collection

So you're sick, or you're incapacitated, you're unable to swap your time for money.

Vậy bạn bị bệnh hoặc bạn bị vô hiệu hóa, bạn không thể đổi thời gian lấy tiền.

Source: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So you're sick, or you're incapacitated, you're unable tot swap your time for money.

Vậy bạn bị bệnh hoặc bạn bị vô hiệu hóa, bạn không thể đổi thời gian lấy tiền.

Source: TED-Ed (video version)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now