paraphyletic

[Mỹ]/[ˌpærəˈfaɪlɪtɪk]/
[Anh]/[ˌpærəˈfaɪlɪtɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phân loại các sinh vật chia sẻ một tổ tiên chung nhưng không bao gồm tất cả các hậu duệ của tổ tiên đó; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một nhóm paraphyletic.

Cụm từ & Cách kết hợp

paraphyletic group

nhóm paraphyletic

is paraphyletic

là paraphyletic

paraphyletic taxa

loài paraphyletic

grouping paraphyletically

nhóm paraphyletic

paraphyletic character

đặc điểm paraphyletic

paraphyletic nature

tính chất paraphyletic

paraphyletic classification

phân loại paraphyletic

considered paraphyletic

được coi là paraphyletic

Câu ví dụ

the proposed clade was found to be paraphyletic, requiring re-evaluation.

Phân nhánh được đề xuất đã được phát hiện là một nhóm paraphyletic, đòi hỏi phải đánh giá lại.

class agnatha is a paraphyletic group, not a true clade.

Lớp Agnatha là một nhóm paraphyletic, không phải là một phân nhánh thực sự.

phylogenetic analysis revealed the taxon to be paraphyletic in nature.

Phân tích tiến hóa đã tiết lộ rằng loài này có bản chất paraphyletic.

defining a paraphyletic group can be problematic for classification purposes.

Xác định một nhóm paraphyletic có thể gây ra vấn đề cho mục đích phân loại.

the term "reptilia" is often cited as an example of a paraphyletic group.

Thuật ngữ "Reptilia" thường được trích dẫn như một ví dụ về một nhóm paraphyletic.

researchers debated whether to retain the paraphyletic designation or revise it.

Nghiên cứu viên tranh luận xem liệu nên giữ nguyên danh hiệu paraphyletic hay sửa đổi nó.

understanding paraphyly is crucial for accurate phylogenetic reconstruction.

Hiểu về paraphyly là rất quan trọng đối với việc tái tạo chính xác mối quan hệ tiến hóa.

the paraphyletic nature of the group highlighted the need for a new classification.

Bản chất paraphyletic của nhóm này đã làm nổi bật nhu cầu phân loại mới.

we avoided creating paraphyletic groups in our phylogenetic tree.

Chúng tôi đã tránh tạo ra các nhóm paraphyletic trong cây tiến hóa của chúng tôi.

the analysis demonstrated the paraphyletic status of the previously defined unit.

Phân tích đã chứng minh trạng thái paraphyletic của đơn vị đã được xác định trước đó.

despite its paraphyletic nature, the group remains useful for comparative studies.

Mặc dù có bản chất paraphyletic, nhóm này vẫn hữu ích cho các nghiên cứu so sánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay