paraplegic

[Mỹ]/'pærə'plidʒɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trải qua tình trạng liệt nửa dưới của cơ thể
n. một người bị liệt từ thắt lưng trở xuống
Các dạng của từ
số nhiềuparaplegics

Câu ví dụ

She became paraplegic after a car accident.

Cô ấy trở thành liệt trên người sau một tai nạn xe hơi.

The paraplegic athlete won a gold medal in the competition.

Vận động viên liệt trên người đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi.

He is a paraplegic but he doesn't let it limit his activities.

Anh ấy là người liệt trên người nhưng anh ấy không để nó giới hạn các hoạt động của mình.

The organization provides support for paraplegic individuals.

Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người liệt trên người.

The paraplegic man uses a wheelchair to get around.

Người đàn ông liệt trên người sử dụng xe lăn để di chuyển.

She has been a paraplegic for ten years.

Cô ấy đã bị liệt trên người trong mười năm.

The facility is wheelchair accessible for paraplegic patients.

Cơ sở vật chất có thể tiếp cận bằng xe lăn cho bệnh nhân liệt trên người.

The doctor specializes in treating paraplegic patients.

Bác sĩ chuyên điều trị bệnh nhân liệt trên người.

The paraplegic woman participates in adaptive sports.

Người phụ nữ liệt trên người tham gia các môn thể thao thích ứng.

He became paraplegic due to a spinal cord injury.

Anh ấy trở thành liệt trên người do chấn thương cột sống.

Ví dụ thực tế

Trevor was on the brink of being a paraplegic.

Trevor đã đứng trước nguy cơ trở thành người bị liệt từ chân trở xuống.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Paraplegic, quadriplegic patients dream about moving every night.

Những bệnh nhân bị liệt từ chân trở xuống và liệt tứ chi mơ về việc cử động mỗi đêm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Shakespeare himself, a paraplegic offered details of the study published in the lancet neurology journal.

Chính Shakespeare, một người bị liệt từ chân trở xuống, đã cung cấp thông tin chi tiết về nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Lancet Neurology.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

I took this video last week. Here's a paraplegic patient actually walking by strapping on these exoskeletons.

Tôi đã quay video này tuần trước. Đây là một bệnh nhân bị liệt từ chân trở xuống đang đi bộ bằng cách đeo các bộ khung ngoài này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

I read this study where they followed people who'd won the lottery and people who'd become paraplegics.

Tôi đã đọc nghiên cứu này, nơi họ theo dõi những người trúng số và những người trở thành người bị liệt từ chân trở xuống.

Nguồn: Selected Love Before Sunset

He is accused of pushing his way through stadium security workers after 2017 Super Bowl, injuring a 66-year-old paraplegic woman.

Ông ta bị cáo buộc đã cố gắng chen qua nhân viên an ninh sân vận động sau Super Bowl 2017, gây thương tích cho một phụ nữ 66 tuổi bị liệt từ chân trở xuống.

Nguồn: AP Listening March 2018 Collection

I think these people must be paraplegic.

Tôi nghĩ những người này có thể là người bị liệt từ chân trở xuống.

Nguồn: Me Before You

A paraplegic can type on a computer with their thoughts alone.

Một người bị liệt từ chân trở xuống có thể gõ trên máy tính chỉ bằng suy nghĩ của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2018 Collection

But they've done studies of both of these groups--the lottery winners and people who have become paraplegics.

Nhưng họ đã thực hiện các nghiên cứu về cả hai nhóm này - những người trúng số và những người trở thành người bị liệt từ chân trở xuống.

Nguồn: Charm Command

I've seen people who are paralyzed – paraplegics and quadriplegics – overcome their disabilities and lead full and happy lives.

Tôi đã thấy những người bị liệt – người bị liệt từ chân trở xuống và liệt tứ chi – vượt qua những khuyết tật của họ và sống một cuộc sống trọn vẹn và hạnh phúc.

Nguồn: 2010 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay